November 25, 2019

Học tiếng Trung theo chủ đề: Từ vựng – điện thoại và điện tử của tiếng Trung


Từ vựng chuyên dùng cho điện tử và điện thoại di động.

电子专用和移动电话词汇 Diànzǐ zhuānyòng hé yídòng diànhuà cíhuì

数 码 产 品 /shù mǎ chǎn pǐn/: Sản phẩm kỹ thuật số

U 盘 /u pán/: USB

数 码 摄 像 头 /shù mǎ shè xiàng tóu/: Máy ảnh kỹ thuật số

移 动 硬 盘 /yí dòng yìng pán/: Ổ cứng di động

数 码 相 机 /shù mǎ xiāng jī/: Máy ảnh số

摄 像 机 /shè xiàng jī/: Máy quay video

数 码 相 框 /shù mǎ xiāng kuāng/: Khung ảnh kỹ thuật số

硬 盘、 网 络 播 放 器 /yìng pán/: wǎng luò bō fàng qì Đĩa cứng, máy nghe nhạc

便 携 式DVD 游 戏 机 /biàn xié shì yóu xì jī/: Máy chơi điện tử đĩa cầm tay (Playtation)

手 机 /shǒu jī/: Điện thoại di động

国 产 手 机 /guó chǎn shǒu jī/: Điện thoại di động trong nước sản xuất

小 灵 通 /xiǎo líng tōng/: Máy nhắn tin

固 定 电 话 /gù dìng diàn huà/: Điện thoại cố định

对 讲 机 /duì jiǎng jī/: Bộ đàm

电 话 卡 /diàn huà kǎ/: Thẻ điện thoại

智 能 手 机 /zhì néng shǒu jī/: Điện thoại thông minh

苹 果 手 机 /píng guǒ shǒu jī/: Điện thoại Iphone

3G 手 机 /3G shǒu jī/: Điện thoại 3G

手 机 配 件 /shǒu jī pèi jiàn/: Phụ kiện điện thoại di động

笔 记 本 电 脑 及 配 件 /bǐ jì běn diàn nǎo jí pèi jiàn/: Máy tính xách tay và phụ kiện

笔 记 本 电 脑 /bǐ jì běn diàn nǎo/: Máy tính xách tay

平 板 电 脑 /píng bǎn diàn nǎo/: Máy tính bảng

Danh mục các phan mem hoc tieng trung dành cho các bạn mới học

上 网 本 /shàng wǎng běn/: Netbook

笔 记 本 /bǐ jì běn/: CPU

笔 记 本 内 存 /bǐ jì běn nèi cún/: RAM laptop

笔 记 本 硬 盘 /bǐ jì běn yìng pán/: Ổ cứng laptop

笔 记 本 电 池 /bǐ jì běn diàn chí/: Pin laptop

电 脑 配 件 /diàn nǎo pèi jiàn/: Phụ kiện máy tính

CPU 内 存 /CPU nèi cún/: CPU bộ nhớ trong

硬 盘 /yìng pán/: Đĩa cứng

光 电 鼠 标 /guāng diàn shǔ biāo/: Chuột quang

固 态 硬 盘 /gù tài yìng pán/: Chuột cố định

主 板 /zhǔ bǎn/: Bo mạch chủ

显 卡 /xiǎn kǎ/: Card hình màn hình

CRT 显 示 器 /xiǎn shì qì/: Màn hình CRT

液 晶 显 示 器 /yè jīng xiǎn shì qì/: Màn hình LCD

电 脑 相 关 用 品 /diàn nǎo xiāng guān yòng pǐn/: Đồ dùng máy tính

网 络 设 备 /wǎng luò shè bèi/: Thiết bị mạng

Modem 网 络 交 换 机 /Modern wǎng luò jiāo huàn jī/: Modem

中 继 器 /zhōng jì qì/: Bộ phát wifi

网 络 测 试 设 备 /wǎng luò cè shì shè bèi/: Thiết bị kiểm tra mạng

光 纤 设 备 /guāng xiān shè bèi/: cáp quang

网 络 工 程 /wǎng luò gōng chéng/: Mạng Kỹ thuật

防 火 墙 /fáng huǒ qiáng/: Tường lửa /: Firewall

网 络 存 储 /wǎng luò cún/: chú Lưu trữ mạng/: Cloudy Computing

无 线 网 络 /wú xiàn wǎng luò/: Mạng không dây

其 他 网 络 设 备 /qí tā wǎng luò shè bèi/: Các thiết bị mạng khác

Nguồn: Thế giới ngoại ngữ

(Visited 99 times, 1 visits today)