February 2, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Từ lóng tiếng Trung


Xin chào các bạn! Dưới đây là một số từ lóng tiếng Trung! 

1.阿木林 ā mù lín

(A mu lín)

thằng ngốc, thằng đần
2.阿鄉 ā xiāng

(A xeng)

nông thôn, quê mùa, nhà quê
3.挨不上 āi bù shàng

(Ai bú sang)

chẳng liên quan đến nhau
4.挨呲兒 āi cī r

(Ai chư ó)

bị mắng, bị la rầy
5.挨個兒 āi gè r

(Ai cưa ó)

từng người một
6.挨剋 āi kēi

(Ai khây)

bị mắng, bị la rầy
7.矮半截 ǎi bàn jié

(Ải ban chía)

thấp hèn
8.案子 àn zi

(An chự)

vụ án lớn

9.阿木林 ā mù lín

(A mu lín)

Người ngốc; đầu to óc quả nho, đầu gỗ

10.你真是個阿木林,這麼簡單的事也做不好。

(Nǐ zhēnshi gè āmù lín, zhème jiǎndān de shì yě zuò bù hǎo.)

(Nỉ trân sư cưa a mu lín, trưa mơ chẻn tan tờ sư zể chua bu hảo)

Anh đúng là thằng đần. Đến việc đơn giản nhất cũng không làm nên hồn!

11.他帶著阿鄉買;東西去了。

(Tā dài zhe ā xiāng qù mǎi dōngxi le.)

(Tha tai chựa a xeng chuy mải tung xi lơ)

Anh ta dẫn một gã quê mùa đi mua sắm rồi!

12.這兩件事根本挨不上。

(Zhè liǎng jiàn shì gēnběn āi bù shàng.)

(Trưa lẻng chiên sư cân bẩn ai bú sang)

Hai vấn đề này hoàn toàn chẳng liên quan đến nhau.

13.小男孩怕挨呲兒便偷偷地把打碎的盤子扔掉

(Xiǎo nánhái pà āi zī er biàn tōutōu de bǎ dǎ suì de pánzi rēng diào)

(Xẻo nán hái pa ai chư ó biên thâu thâu tờ bá tả suây tờ pán chự râng teo)

Đứa trẻ con ngấm ngầm vứt cái đĩa vỡ đi để tránh bị la rầy.

14.學生們站好隊挨個兒上了汽車.

(Xuéshēng men zhàn hǎo duì āigè er shàng le qìchē.)

(Xuế sâng mân tran hảo tuây ai cư ó sang lơ chi chưa)

Học sinh xếp hàng và từng người một lên xe buýt.

15.瞧,挨剋了吧。你沒瞧見你爸正忙著嗎,還去給他搗亂。

(Qiáo, āi kè le ba. Nǐ méi qiáojiàn nǐ bà zhèng máng zhe ma, hái qù gěi tā dǎoluàn.)

(Chéo, ai khưa ba. Nỉ mấy chéo chiên nỉ ba trâng máng chựa ma, hái chuy cẩy tha tảo loan)

Thấy chưa, bị mắng rồi đó. Không nhìn thấy bố đang bận khi mà em cắt ngang ông ý à?

16.他認為清潔工的職業並不比別人矮半截.

(Tā rènwéi qīngjié gōng de zhíyè bìng bùbǐ biérén ǎi bànjié.)

(Tha rân guấy chin chía cung tờ trứ zê bing bu bỉ bía rấn ải ban chía)

Anh ta không nghĩ rằng công việc quét rác của mình thấp hèn hơn các công việc khác.

17.這是一起不小的案子.

(Zhè shì yīqǐ bù xiǎo de ànzi.)

(Trưa sư y chỉ bu xẻo tờ an chự)

Đây không đơn thuần là một vụ án nhỏ

(Visited 872 times, 1 visits today)