January 27, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Từ đơn thường dùng (Phần 3)


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học phần tiếp theo trong chủ đề: Các từ đơn thường dùng nhé! 

81 醫生  yīshēng

(Y sâng)

bác sĩ

82 先生 xiānshēng

(Xiên sâng)

ông ,ngài

83 小姐  xiǎojiě

(Xéo chỉa)

cô ,chị ,em

84 衣服  yīfu

(Y phu)

quần áo

85 水  shuǐ

(Suẩy)

nước

86 菜 cài

(Chai)

món ăn

87 米飯  mǐfàn

(Mỉ phan)

cơm

88 水果  shuǐguǒ

(Suấy của)

trái cây

89 蘋果  píngguǒ

(Píng của)

táo

90 茶  chá

(Trá)

trà

91 杯子  bēizi

(Bây chự)

tách

92 錢  qián

(Chén)

tiền

93 飛機  fēijī

(Phây chi)

phi cơ

94 出租車  chūzūchē

(Tru chu trưa)

taxi

95 電視  diànshì

(Tiên sư)

TV

96 電腦  diànnǎo

(Tiên nảo)

máy tính

97 電影  diànyǐng

(Tiên ỉng)

phim

98 天氣  tiānqì

(Thiên chi)

thời tiết

99 貓  māo

(Mao)

con mèo

101 東西  dōngxī

(Tung xị)

đồ vật ,dụng cụ

102 人  rén

(Rấn)

người

103 名字  míngzi

(Míng  chự)

tên

104 書  shū

(Su)

sách

105 漢語  hànyǔ

(Han ủy)

Tiếng Hán ,Tiếng Trung

106 字  zì

(Chư)

lời

107 桌子 zhuōzi

(Trua chự)

bàn

108 椅子  yǐzi

(Ỷ chự)

ghế

109 謝謝  xièxie

(Xia xịa)

Cảm ơn bạn

110 不客氣  búkèqì

(Bú khưa chi)

không cần khách khí

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Chúc các bạn có những giờ học tiếng thật vui!

(Tiểu Vũ)

(Visited 687 times, 1 visits today)