January 25, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Từ đơn thường dùng (Phần 1)


Xin chào các bạn ! Hôm nay Tiếng Trung – 華語文 sẽ giới thiệu đến các bạn các từ đơn thường dùng. Chúng ta cùng tìm hiểu nhé! 

1 我 wǒ

(Ủa)

tôi

2 我們  wǒmen

(Ủa mân)

chúng tôi

3 你  nǐ

(Nỉ)

bạn

4 你們  nǐmen

(Nỉ mân)

các bạn

5 他  tā

(Tha)

anh ấy

6 她  tā

(Tha)

cô ấy

7 他們  tāmen

(Tha mân)

họ

8 她們 tāmen

(Tha mân)

họ (chỉ giới tính nữ )

9 這 (這兒)  zhè ( zhèr)

(Trưa)

Này (ở đây)

10 那 (那兒)  nà (nàr)

(Na)

kia ,đó ,chỗ đó

11 哪(哪兒)  nǎ (nǎr)

(Nả. )

Đó (ở đâu)

12 誰  shéi /Shuí

(Sấy/ suấy)

ai

13 什麼  shěnme

(Sẩn mơ)

Cái gì

14 多少  duōshǎo

(Tua sảo)

bao nhiêu

15 幾  jǐ

(Chỉ)

một vài ,mấy

16 怎麼  zěnme

(Chẩn mơ)

làm sao

17 怎麼樣  zěnmeyàng

(Chẩn mơ zang)

làm thế nào

18 一  yī

(Y)

một

19 二  èr

(O)

hai

20 三  sān

(San)

ba

21 四  sì

(Sư)

bốn

22 五  wǔ

(Ủ)

năm

23 六  liù

(Liêu)

sáu

24 七 qī

(Chi)

bảy

25 八  bā

(Ba)

tám

26 九  jiǔ

(Chiểu)

chín

27 十  shí

(Sứ)

mười

28 零  líng

(Líng)

số không

29 個  gè

(Cưa)

một (lượng từ )

30 歲  suì

(Suây)

năm

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Hẹn gặp lại các bạn trong những bài học tiếp theo!

(Tiểu Vũ)

(Visited 855 times, 1 visits today)