January 12, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Đồ trang điểm


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Làm đẹp luôn là điều mà chị em nào cũng rất quan tâm. Vậy tên của các dụng cụ làm đẹp các bạn đã biết hết chưa? Chúng ta  cùng khám phá trong bài học ngày hôm nay nhé! 

1.粉撲兒 (fěnpūer)
(Phẩn pu ó)

Bông phấn

2.化妝棉 (huàzhuāng mián)
(Hoa troang mén)

Bông tẩy trang

3.睫毛刷 (jiémáo shuā)
(Chía máo soa)

Cái bấm mi

4.指甲鉗 (zhǐjiǎ qián)
(Trứ chẻ chén)

Cái bấm móng tay

5.香水噴射器 (xiāngshuǐ pēnshè qì)
(Xeng suẩy pân sưa chi)

Cái bơm xịt nước hoa

6.眉刷 (méi shuā)
(Mấy soa)

Cọ lông mày

7.吸油紙 (xīyóu zhǐ)
(Xi ziếu trử)

Giấy thấm dầu

8.指甲刷 (zhǐjiǎ shuā)
(Trứ chẻ soa)

Giũa móng tay

9.化妝用品小鏡匣 (huàzhuāng yòngpǐn xiǎo jìng xiá)
(Hoa troang zung pỉn xẻo ching xía)

Hộp mỹ phẩm có gương soi

10.梳妝箱 (shūzhuāng xiāng)
(Su troang xeng)

Hộp trang điểm

11.修甲小剪刀 (xiū jiǎ xiǎo jiǎndāo)
(Xiêu chẻ xéo chẻn tao)

Kéo nhỏ sửa móng tay

12.洗甲水 (xǐ jiǎ shuǐ)
(Xỉ ché suẩy)

Nước chùi móng (aceton)

13.花露水, 香水 (huālùshuǐ, xiāngshuǐ)
(Hoa lu suẩy, xeng suẩy)
Nước hoa
14.指甲油 (zhǐjiǎ yóu)

(Trứ chẻ ziếu)

Nước sơn móng tay

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Chúc các bạn có những giờ học tiếng Trung thật bổ ích!

(Tiểu Vũ)

(Visited 445 times, 1 visits today)