January 4, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Thực phẩm


Thực phẩm là thứ không thể thiếu trong cuộc sống của chúng ta. Bạn đã từng khám phá tên tiếng Trung của các loại thực phẩm chưa? Nếu chưa, hãy cùng Tiếng Trung – 華語文 khám phá trong bài học ngày hôm nay nhé!

 

1. 肉皮   /Ròupí/

(Râu pí)

bì lợn

2.牛排 /Niúpái/
(Niếu pái)

bít tết

3.大排 /Dàpái/
(Ta pái)

cốt lết

4.牛肚 /Niúdǔ/
(Niếu tủ)

dạ dày bò

5.豬肚 /Zhūdǔ/
(Tru tủ)

dạ dày lợn

6.豬肝 /Zhūgān/
(Tru can)

gan lợn

7.蹄筋 /Tíjīn/
(Thí chin)

gân chân

8.火腿 / Huǒtuǐ/
(Húa thuẩy)

dăm bông

9.臘腸、香腸 / Làcháng, xiāngcháng/
(La cháng, xeng cháng)

lạp xưởng

10.豬雜碎 /Zhūzásuì/
(Tru chá suây)

lòng lợn

11.板油 /Bǎnyóu/
(Bản ziếu)

mỡ lá

12.豬油 /Zhūyóu/
(Tru ziếu)

mỡ lợn

13.豬蹄 /Zhūtí/
(Tru thí)

móng giò

14.豬腦 /Zhūnǎo/
(Tru nảo)

óc heo

15.小排 /Xiǎopái/
(Xẻo pái)

sườn non

Cám ơn sự ủng hộ của các bạn cho Tiếng Trung – 華語文. Đừng quên theo dõi bài học tiếp theo của Tiếng Trung – 華語文 nhé!

(Tiểu Vũ)

(Visited 1,189 times, 1 visits today)