February 6, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Thất tình


Xin chào các bạn! Tình cảm đôi lứa là một chủ đề vô cùng quen thuộc trong cuộc sống của chúng ta., ai trong chúng ta chắc hẳn cùng từng yêu và từng rơi vào trạng thái “thất tình”. Hôm nay hãy cùng Tiếng Trung – 華語文 khám phá chủ đề này nhé, tìm hiểu những lí do thất tình bằng tiếng Trung nhé! 

1.失戀的理由: / shī liàn de lǐ yóu /

(Sư len tở lỉ ziếu)

lí do thất tình

2.出軌: /chū guǐ /

(Tru quẩy)

ngoại tình

3. 在外面有第三者: /zài wài miàn yǒu dì sān zhě/

(Chai goai miên ziểu ty san trửa)

ở bên ngoài có người thứ ba
4. 出現第三者: /chū xiàn dì sān zhě /

(Tru xiên ty san trửa)

xuất hiện kẻ thứ ba
5.外面有小三: /wài miàn yǒu xiǎo sān/

(Goai miên ziếu xẻo san)

bên ngoài có tiểu tam ( kẻ thứ ba)
6. 老公/男朋友被別的女人迷惑了: /lǎo gōng / nán péngyou bèi bié de nǚ rén mí huò le/

(Lảo cung/ nán pấng ziểu bây bía tờ nủy rấn mí hua lờ)

chồng/ bạn trai bị người phụ nữ khác mê hoặc
7. 兩人的感情淡了: /liǎng rén de gǎn qíng dàn le/

(Lẻng rấn tờ cản chíng tan lờ)

tình cảm giữa hai người đã phai nhạt
8.他/她不愛你了: /tā / tā bù ài nǐ le/

(Tha bú ai nỉ lơ)

anh ấy/ cô ấy không yêu bạn nữa

9. 他/她不要你了: /tā / tā bù yào nǐ le/

(Tha bú zao nỉ lơ)

anh ấy/ cô ấy không cần bạn nữa
10. 不合適: /bù hé shì /

(Bu hứa sư)

không hợp nhau
11. 不絕配: /bù jué pèi/

(Bú chuế pây)

không xứng đôi
12.他/她愛上別人了: /tā / tā ài shàng bié rén le/

(Tha ai sang bía rấn lơ)

anh ấy/ cô ấy yêu người khác rồi
13.他/她嫌棄你: /tā / tā xián qì nǐ /

(Tha xén chi nỉ)

anh ấy/ cô ấy chê bai/ ghét bỏ bạn
14.他/她拋棄你了: /tā / tā pāo qì nǐ le/

(Tha soái nỉ)

anh ấy/ cô ấy bỏ rơi bạn rồi
15. 他/她甩你: /tā / tā shuǎi nǐ/

(Tha soái nỉ)

anh ấy/ cô ấy đá bạn
16.沒有共同語言了: /méi yǒu gòng tóng yǔ yán le/

(Mấy ziểu cung thúng ủy zén lơ)

không còn tiếng nói chung nữa
17. 你/他/她愛吃醋: /nǐ / tā / tā ài chī cù/

(Tha ai chư chuy)

bạn/ anh ấy/ cô ấy rất hay ghen
18. 兩人在一起不幸福: /liǎng rén zài yī qǐ bù xìng fú/

(Lẻng rấn chai y chỉ bu xíng phú)

hai người ở bên nhau không hạnh phúc
19. 兩人不合好: /liǎng rén bù hé hǎo/

(Lẻng rấn bu hứa hảo)

hai người không hòa hợp
20. 兩人經常吵架: /liǎng rén jīng cháng chǎo jià /

(Lẻng rấn chig tráng trảo che)

hai người thường xuyên cãi nhau
21. 兩人性格不合: /liǎng rén xìng gé bù hé/

(Lẻng rấn xing cứa bu hứa)

hai người tính cách không hợp nhau
-22. 兩人沒有緣分: /liǎng rén méi yǒu yuán fēn/

(Lẻng rấn mấy ziểu zoán phân)

hai người không có duyên
23.不了解對方: /bù liǎo jiě duì fāng /

(Bu léo chỉa tuây phang)

không hiểu đối phương
24.兩人日久不生情了: /liǎng rén rì jiǔ bù shēng qíng le/

(Lẻng rấn rư chiểu bú sâng chíng lơ)

hai người ở bên nhau lâu không còn tình cảm nữa rồi
25. 開始的感情沒了: /kāi shǐ de gǎn qíng méi le/

(Khai sử tờ cản chíng mấy lơ)

tình cảm ban đầu không còn nữa
26. 彼此沒有自己的空間: /bǐ cǐ méi yǒu zì jǐ de kōng jiān /

(Bí chử mấy ziểu chư chỉ tờ khung chiên)

cả hai không có không gian riêng của mình
27. 兩人在一起覺得不開心, 不自由: /liǎng rén zài yī qǐ jué dé bù kāi xīn, bù zì yóu/

(Lẻng rấn chia y chỉ chuế tờ  bu khai xin, bu chư ziểu)

hai người ở bên nhau cảm thấy không vui vẻ, không tự do
28. 他/她不顧及你的感覺: /tā / tā bù gù jí nǐ de gǎn jué /

(Tha bu cu chí nỉ tờ cản chuế)

anh ấy/ cô ấy không quan tâm đến cảm giác của bạn
29. 對方的佔有欲太強: /duì fāng de zhān yǒu yù tài qiáng/

(Tuây phang tờ tran ziểu uy thai chéng)

tính chiếm hữu của đối phương quá lớn

(Visited 1,764 times, 1 visits today)