February 3, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Tết nguyên đán (Phần 1)


Xin chào các bạn! Chủ đề ngày hôm nay đó chính là Tết Nguyên đán, chúng ta cùng học nhé! 

1.農曆nónglì

(Núng li)

Âm lịch

2.春節chūnjiē

(Truân chía)

Tết

3.正月zhèngyuè

(Trâng zuê)

Tháng giêng

4.初一chūyī

(Tru y)

Mùng 1 tết

5.紅包hóngbāo

(Húng bao)

Lì xì

6.舞獅wǔshī

(Ủ sư)

Múa sư tử

7.舞龍wǔlóng

(Ủ lúng)

Múa rồng

8.去晦氣qùhuìqì

(Chuy huây chi)

Xua đuổi xui xẻo

9.掃房sǎofáng

(Sảo pháng)

Quétdọnphòng

10.大掃除dàsǎochú

(Ta sảo trú)

Tổngvệsinh

11.團圓飯tuányuánfàn

(Thoán zoén phan)

Cơmđoànviên

11.糖果盤tángguǒpán

(Tháng của pán)

Khayđựngbánhmứtkẹo

12.西瓜子xīguāzǐ

(Xi qua chử)

Hạt dưa

13.金桔jīnjú

(Chin chúy)

Cây Quất

14.糖藕tángǒu

(Tháng ẩu)

Mứt ngó sen

15.紅棗hóngzǎo

(Húng chảo)

Táo tàu

16.花生糖huāshēngtáng

(Hoa sâng tháng)

Kẹo lạc

17.祝你新的一年快樂幸福

zhùnǐxīndeyīniánkuàilèxìngfú

(Tru nỉ xin tờ y nén khoai lưa xing phú)

Chúc bạn có 1 năm mới thật hạnh phúc!

(Visited 586 times, 1 visits today)