December 28, 2017

Học tiếng Trung theo chủ đề: Tên một số loại bánh trong tiếng Trung


Bánh là món ăn vặt yêu thích của rất nhiều người, có rất nhiều loại bánh và nhiều hương vị khác nhau. Vậy bạn có biết các loại bánh ưa thích của mình trong tiếng Trung nói như thế nào không? Hãy cùng Tiếng Trung – 華語文 khám phá nhé! 

Dưới đây là một số loại bánh : 

1.煎餅 /jiānbing/
(Chiên bing)
Bánh rán
2.麵包卷 /miànbāo juàn/
(Miên bao choan)
Ổ bánh mỳ
3.牛肉餅 /niúròu bǐng /
(Niếu râu bỉng)
Bánh hamburger
4.華夫餅 /huá fū bǐng/
(Hoá phu bỉng)
Bánh quế
5.餅乾 /bǐnggān/
(Bỉnh can)
Bách bích quy
6.泡夫 /pào fū/
(Pao phu)
Bánh su
7.月餅 /yuèbǐng/
(Zuê bỉng)
Bánh trung thu
8.奶酪麵包卷 /nǎilào miànbāo juàn /
(Nải leo miên bao)
Ổ bánh mỳ pho mát
9.餡餅 /xiàn bǐng/
(xiên bỉng)
Bánh có nhân
10.肉餅 /ròu bǐng/
(Râu bỉng )
Bánh nhân thịt
11.奶油泡夫 /nǎiyóu pào fū/
(Nải iếu pao phu)
Bánh su kem
12.薑餅 / jiāng bǐng/
(Cheng bỉng)
Bánh gừng
13.熱狗 /règǒu/
(Rưa cẩu)
Bánh kẹp thịt (hot dog)
14.羊角麵包 / yángjiǎo miànbāo/
(Záng chẻo miên bao)

Bánh sừng bò

Cám ơn sự quan tâm của các bạn! Hy vọng Tiếng Trung – 華語文 đã đem lại cho bạn những giờ học thú vị!

(Tiểu Vũ)

(Visited 328 times, 1 visits today)