January 17, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Tên các nhãn hàng nổi tiếng (Phần 2)


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Trong bài học trước, Tiếng Trung – 華語文 đã giới thiệu đến các bạn một số nhãn hàng nổi tiếng, hôm nay chúng ta cùng học phần tiếp theo nhé! 

1。諾基亞 《Nuòjīyà》

(Nua chi za)

Nokia

2。蘋果 《Píngguǒ》

(Píng của)

Apple

3。戴爾 《Dài’ěr》

(Tai ỏ)

Dell

4。東芝 《Dōngzhī》

(Tung trư)

Toshiba

5。飛利浦 《Fēilìpǔ》

(Phây li pủ)

Philips

6。谷歌 《Gǔgē》

(Củ cưa)

Google

7。黑莓 《Hēiméi》

(Hây mấy)

Blackberry

8。宏碁 《Hóngqí》

(Húng chí)

Acer

9。華碩 《Huáshuò》

(Hóa sua)

Asus

10。惠普 《Huìpǔ》

(Huây pủ)

Hp

11。卡西歐 《Kǎxī’ōu》

(Khả xi âu)

Casio

12。聯想 《Liánxiǎng》

(Lén xẻng)

Lenovo

13。摩托羅拉 《Mótuōluōlā》

(Múa thua lua la)

Motorola

14。馬自達 《Mǎzìdá》

(Mả chư tá)

MAZDA

15。鈴木《Língmù》

(Líng mu)

SUZUKI

16。雅馬哈 《 Yǎmǎhā》

(Zá mả ha)

YAMAHA

17。奧迪《Àodí》

(Ao tý)

AUDi

18。索尼 《Suǒní》

(Sủa ní)

SONY

19。本田 《Běntián》

(Bẩn thén)

HONDA

20。松下《Sōngxià》

(Sung xia)

Panaso¬nic

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Chúc các bạn có những giờ học tiếng Trung thật bổ ích!

(Tiểu Vũ)

(Visited 312 times, 1 visits today)