December 13, 2017

Học tiếng Trung theo chủ đề: Tên các loại đồ điện trong gia đình


Mỗi vật dụng trong gia đình đều là những thứ rất thân thuộc với chúng ta. Vậy có khi nào bạn thắc mắc cách gọi tiếng Trung của chúng là gì không! Hãy cùng chúng tôi khám phá trong bài học ngày hôn nay nhé! 

Học tiếng Trung theo chủ đề: Tên các loại đồ điện trong gia đình

1.摩擦帶,絕緣膠帶 /mó ca dài , jué yuán jiao dài/: /múa cha tai, chuế zoén cheo tai/   Băng dán

2.開關插座板 /kai guan cha zuò băn// khai quan cha chua bản/  Bảng điện có công tắc và ổ cắm

3.小型電路開關 /xiăo xíng diàn lù kai guan/ / xẻo xíng tiên lu khai quan/ Bộ ngắt điện dòng nhỏ

4.鐵鎚 /tiĕ chuí/ / thỉa chuấy/  Cái búa

5.燈座 /deng zuò/ / tâng chua/ Chuôi bóng đèn

6.斷路器 /duàn lù qì/ / toan lu chi/ Cái ngắt điện

7.開關 /kai guan/ / khai quan/ Công tắc

8.燈光開關 /deng guang kai guan/ / tâng quang khai quan/ Công tắc đèn

9.電鈴 /diàn ling// tiên ling/  chuông điện

10.電鈴開關 /diàn ling kai guan/ / tiên ling khai quan/ Công tắc chuông điện

11.雙形道開關 /shuang xíng dào kai guan/: Công tắc hai chiều

12.拉開關 /la kai guan// la khai quan/ Công tắc kéo dây

13.旋轉開關 /xuán zhuăn kai guan / / xoán choản khai quan/ Công tăc vặn

14.插頭 /cha tóu/ / cha thấu/ phích cắm

15.保險絲 /băo xiăn si/ / báo xẻn sư/ Cầu chì

16.日光燈座 /rì guang deng zuò/ / rư quang tâng chua/ Chuôi đèn ống neon

17.三核心電線 /san hé xin diàn xiàn/ / san hứa xin tiên xen/ Dây cáp ba lõi

18.鉛線 /qian xiàn/ / chiên xen/ Dây chì

19.銅導線 /tóng dăo xiàn/ / thúng tảo xiên/  Dây dẫn bằng đồng

20.高電力導線 /gao diàn lì dăo xiàn/ / cao tiên li tảo xen/  Dây dẫn cao thế

21.伸縮電線 /shen suo diàn xiàn/ / sân sua tiên xen/ Dây dẫn nhánh

22.電子用具 /diàn zi yòng jù/ / tiên chư zung chuy/ Dụng cụ sửa điện

23.熱塑性電纜 /rè sù xìng diàn lăn/ / rưa su xing tiên lản/ Dây cáp điện chịu nhiệt

24.多功能測試表 /duo gong néng cè shì biăo/ / tua cung nấng chưa sư bẻo/ Đồng hồ đa năng

25.電錶 /diàn biăo/ / tiên bẻo/ Đồng hồ điện

(Tiểu Vũ)

(Visited 420 times, 1 visits today)