December 19, 2017

Học tiếng Trung theo chủ đề: Tên các hãng xe nổi tiếng


Bạn có từng ước 1 ngày nào đó mình sẽ tự lái một chiếc ô tô thong dong trên đường không? Trước tiên hãy cùng chúng tôi điểm qua một số hãng xe nổi tiếng khi chuyển sang tiếng Trung phát âm như thế nào nhé! 

Học tiếng Trung theo chủ đề: Tên các hãng xe nổi tiếng 

1.勞斯萊斯 (láosīláisī) / Láo sư lái sư  – Rolls-Royce

2.蘭博基尼 (lánbójīní) / Lán búa chi ní – Lamborghini

3.法拉利 (fǎlālì) / Phả la li – Ferrari

4.菲亞特 (fēiyàtè)/ Phây za thưa  – Fiat

5.雷克薩斯 (léikèsàsī) / Lấy khưa sa sư – Lexus

6.富豪 (fùháo) / Phu háo  – Volvo

7.福特 (fútè)/ Phú thưa  – Ford

8.路虎 (lùhǔ) / Lu hủ  – Land Rover

9.馬自達 (mǎzìdá) / Mả chư tá  – Mazda

10.雅閣 (yǎgé) / Zả cứa  – Accord

11.梅賽德斯 - 奔馳 (méisàidésī – bēnchí) / Mấy tứa sư – Pẩn chứ – Mercedes – Benz

12.阿庫拉 (ākùlā) / A khu la- Acura

13.吉普 (jípǔ) / chí pủ  – Jeep

15.大發 (dàfā) / Da pha – Daihatsu

16.奧迪 (àodí) / Ao tý – Audi

17.保時捷 (bǎoshíjié) / Bảo sứ chía  – Porsche

18.賓利 (bīnlì) / Bin li – Bentley

(Tiểu Vũ)

(Visited 231 times, 1 visits today)