December 4, 2017

Học tiếng Trung theo chủ đề: Rau củ


Các loại rau củ là những người bạn than thiết trong cuộc sống của chúng ta. Nếu bạn đang sống ở Đảo ngọc và gặp rắc rối khi không biết gọi tên những người bạn ấy như thế nào thì hãy cùng chúng tôi học từ vựng chủ đề rau củ này nhé!

Học tiếng Trung theo chủ đề : Rau củ

法菜(fǎcài)rau mùi tây/ phả chai/

蒿菜(hāocài)cải cúc/ hao chai/

紅菜頭(hóngcàitóu)củ cải đỏ/ húng chải thấu/

馬蹄(mǎtí)củ năng/ mả thí/

青蒜(qīngsuàn)tỏi tây/ ching soan/

蕪菁(wújīng)củ su hào/ ú ching/

娃娃菜(wáwácài)cải thảo/ óa óa chai/

扁豆(biǎndòu)đậu trạch/ piên tâu/

莧菜(xiàncài)rau dền/ xen chai/

蕃薯葉(fānshǔyè)rau lang/ phan sủ zê/

紫蘇(zǐsū)tía tô/ chứ su/

小松菜(xiǎosōngcài)cải ngọt/ xẻo sung chải/

薄荷(bòhe)bạc hà/ bua hưa/

高良薑(gāoliángjiāng)củ giềng/ cao léng cheng/

香茅(xiāngmáo)củ sả/ xeng máo/

黃薑(huángjiāng)củ nghệ/ hoáng cheng/

芫茜(yuánqiàn)lá mùi tàu,ngò gai/ xoén chiên/

空心菜(kōngxīncài)rau muống/ khung xin chải/

落葵(luòkuí)rau mồng tơi/ lua khuấy/

樹仔菜(shùzǎicài)rau ngót/ su chải chai/

羅望子(luówàngzi)quả me/ lúa oang chư/

木鱉果(mùbiēguǒ)quả gấc/ mu bia của/

山竹果(shānzhúguǒ)quả mãng cầu/ san chú của/

豇豆(jiāngdòu)đậu đũa/ cheng tâu/

黃豆(huángdòu)đậu tương,đậu nành/ hoáng tâu/

紅豆(hóngdòu)đậu đỏ/ húng tâu/

黑豆(hēidòu)đậu đen/ hây tâu/

花生(huāshēng)đậu phộng,lạc/ hoa sâng/

綠豆(lǜdòu)đậu xanh/ luy tâu/

豌豆(wāndòu)(荷蘭豆(hélándòu)) đậu Hà Lan/ oan tâu/ hứa lán tâu/

豆豉(dòuchǐ)hạt tàu xì

栗子(lìzi)hạt dẻ/ li chự/

蘿蔔(luóbo)củ cải/ lúa bua/

冬瓜(dōngguā)bí đao/ tung qua/

黃瓜(huángguā)dưa chuột/ hoáng qua/

苦瓜(kǔguā)mướp đắng/ khủ qua/

佛手瓜(fóshǒuguā)quả susu/ phúa sẩu qua/

角瓜(jiǎoguā)bí ngồi,mướp / chẻo qua/

南瓜(nánguā)bí đỏ/ nán qua/

胡蘿蔔(húluóbo)cà rốt/ hú lúa bua/

葫蘆(húlu)quả hồ lô,quả bầu/ hú lu/

蘆薈(lúhuì)lô hội,nha đam/ lú huây/

西蘭花(xīlánhuā)hoa lơxanh,bông cải xanh/ xi lán hoa/

SERI HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ RAU CỦ QUẢ

1. Phần 1

2. Phần 2

3. Phần 3

4. Phần 4

5. Phần 5

6. Phần 6

(Tiểu Vũ) 

(Visited 1,921 times, 1 visits today)