January 25, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Rau củ (Phần 7)


Xin chào các bạn đã trở lại với trang học tiếng Trung Tiếng Trung – 華語文, hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học phần 7 của chủ đè rau củ nhé! 

77. 洋蔥/yángcōng/

(Záng chung)

hành tay

78. 蒜/suàn/

(Soan)

tỏi

79. 韭菜/jiǔcài/

(Chiểu chai)

hẹ

80. 韭黃/jiǔhuáng/

(Chiểu hoáng)

hẹ vàng

81. 玉米/yùmǐ/

(Uy mỉ)

ngô

82. 海帶/hǎidài/

(Hải tai)

rong biển

83. 芽菜/yácài/

(Za chái)

giá đỗ

84. 木耳/mùěr/

(Mu ỏ)

mộc nhĩ,nấm mèo

85. 香菇/xiānggū/

(Xeng cu)

nấm hương

86. 金針菇/jīnzhēngū/

(Chin trâng cu)

nấm kim cham

87. 猴頭菇/hóutóugū/

(Húng thấu cu)

nấm đầu khỉ

88. 銀耳/yíněr/

(Ín ỏ)

nấm tuyết

89. 口蘑/kǒumó/

(Khẩu múa)

nấm mỡ

90. 雞腿菇/jītuǐgū/

(Chi thuẩy cu)

nấm đùi gà

91. 山藥/shānyào/

(San zao)

khoai từ,củ từ

92. 留蘭香/liúlánxiāng/

(Liếu lán xeng)

rau bạc hà /rau thơm/

93. 蓮根/liángēn/

(Lén cân)

ngó sen

94. 橄欖/gǎnlǎn/

(Cán lản)

quả oliu

95. 洋薊/yángjì/

(Záng li)

hoa actiso

96. 刺山柑/cìshāngān//老鼠瓜/lǎoshǔguā//

(Chư sang can/ láo sủ qua)

hạt caper

97. 小芋頭/xiǎoyùtou/

(Xẻo uy thâu)

khoai sọ

98. 南瓜花/nánguāhuā/

(Náng qua hoa)

hoa bí

99. 毛豆/máodòu/

(Máo tâu)

đậu nành /loại tươi,còn nguyên quả/

100. 平菇/pínggū/

(Píng cu)

nấm sò

101. 百靈菇/bǎilínggū/

(Bải líng cu)

nấm bạch linh

102. 竹蓀/zhúsūn/

(Trú suyn)

nấm măng

103. 羊肚菌/yángdùjūn/

(záng tu chuyn)

nấm bụng dê

104. 鮑魚菇/bàoyúgū/

(Bao úy cu)

nấm bào ngư

105. 松茸菌/sōngróngjūn/

(Sung rung chuyn)

nấm tùng nhung

106. 雞油菌/jīyóujūn/

(Chi ziếu chuyn)

nấm mỡ gà

SERI HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ RAU CỦ QUẢ

SERI HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ RAU CỦ QUẢ

1. Phần 1

2. Phần 2

3. Phần 3

4. Phần 4

5. Phần 5

6. Phần 6

7. Phần 7

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Chúc các bạn có những giờ học thật vui!

(Visited 1,085 times, 1 visits today)