January 24, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Rau củ (Phần 6)


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học tiếp phần 6 của chủ đề: Rau củ nhé! Dưới đây là các từ mới của bài học: 

61. 蓮藕/liánǒu/

(Lén ẩu)

củ sen

62. 蓮子/liánzǐ/

(Lén chử)

hạt sen

63. 蘆筍/lúsǔn/

(Lú suẩn)

măng tay

64. 榨菜/zhàcài/

(Tra chai)

rau tra /một loại rau ngam/

65. 菜心/càixīn/

(Chai xin)

rau cải chíp

66. 大白菜/dàbáicài/

(Ta bái chai)

bắp cải

67. 甘藍/gānlán/

(Can lán)

bắp cải tím

68. 芥藍/jièlán/

(Chia lán)

cải làn

69. 菠菜/bōcài/

(Bua chai)

cải bó xôi

70. 芥菜/jiècài/

(Chia chai)

cải dưa /cải muối dưa/

71. 香菜/xiāngcài/

(Xeng chai)

rau mùi

72. 芹菜/qíncài//西芹/xīqín//

(chín chai/ xi chín)

rau cần tây

73. 水芹/shuǐqín/

(Suẩy chín)

rau cần ta

74. 生菜/shēngcài/

(Sâng chai)

xà lách

75. 香蔥/xiāngcōng/

(Xeng chung)

hành hoa

76. 大蔥/dàcōng/

(Ta chung)

hành poaro

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Chúc các bạn có những giờ học tiếng thật vui!

SERI HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ RAU CỦ QUẢ

1

SERI HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ RAU CỦ QUẢ

1. Phần 1

2. Phần 2

3. Phần 3

4. Phần 4

5. Phần 5

6. Phần 6

7. Phần 7

(Tiểu Vũ)

(Visited 649 times, 1 visits today)