January 23, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề : Rau củ (Phần 5)


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Tiếp tục chương trình học tiếng Trung theo chủ đề, ngày hôm nay chúng ta sẽ cùng học phần tiếp theo của chủ đề rau củ nhé! 

46. 番茄/fānqié/

(Phan chía)

cà chua

47. 辣椒/làjiāo/

(La cheo)

ớt

48. 葫蘆/húlu/

(Hú lu)

quả hồ lô,quả bầu

49. 蘆薈/lúhuì/

(lú huây)

lô hội,nha đam

50. 西蘭花/xīlánhuā/

(Xi lán hoa)

hoa lơxanh,bông cải xanh

51. 節瓜/jiéguā/

(Chía qua)

quả bầu

52. 番茄/fānqié/

(Phan chía)

cà chua

53. 辣椒/làjiāo/

(La cheo)

ớt

54. 胡椒/hújiāo/

(Hú cheo)

hạt tiêu

55. 甜椒/tiánjiāo/

(Thén cheo)

ớt ngọt

56. 薑/jiāng/

(Cheng)

gừng

57. 茄子/qiézi/

(Chía chự)

cà tím

58. 紅薯/hóngshǔ/

(Húng sủ)

khoai lang

59. 土豆/tǔdòu/

(Thủ tâu)

khoai tay

60. 芋頭/yùtou/

(Uy thâu)

khoai môn

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Chúc các bạn có những giờ học tiếng Trung thật vui vẻ và bổ ích!

SERI HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ RAU CỦ QUẢ

SERI HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ RAU CỦ QUẢ

1. Phần 1

2. Phần 2

3. Phần 3

4. Phần 4

5. Phần 5

6. Phần 6

7. Phần 7

(Tiểu Vũ)

(Visited 648 times, 1 visits today)