January 22, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Rau củ (Phần 4)


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Chúng ta cùng nhau khám phá phần tiếp theo của chủ đề rau củ nhé! 

31. 豆豉/dòuchǐ/

(Tâu trử)

hạt tàu xì

32. 栗子/lìzi/

(Li chự )

hạt dẻ

33. 蘿蔔/luóbo/

(Lúa bua)

củ cải

34. 冬瓜/dōngguā/

(Tung qua)

bí đao

35. 絲瓜/sīguā/

(Si qua)

quả mướp

36. 黃瓜/huángguā/

(Hoáng qua)

dưa chuột

37. 苦瓜/kǔguā/

(Khủ qua)

mướp đắng

38. 佛手瓜/fóshǒuguā/

(Phúa sẩu qua)

quả susu

39. 角瓜/jiǎoguā/

(Chẻo qua)

bí ngồi,mướp tay

40. 南瓜/nánguā/

(Nán qua)

bí đỏ

41. 胡蘿蔔/húluóbo/

(Hú lúa bua)

cà rốt

42. 葫蘆/húlu/

(Hú lu)

quả hồ lô,quả bầu

43. 蘆薈/lúhuì/

(Lu huây)

lô hội,nha đam

44. 西蘭花/xīlánhuā/

(Xi lán hoa)

hoa lơxanh,bông cải xanh

45. 節瓜/jiéguā/

(Chía qua)

quả bầu

SERI HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ RAU CỦ QUẢ

SERI HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ RAU CỦ QUẢ

1. Phần 1

2. Phần 2

3. Phần 3

4. Phần 4

5. Phần 5

6. Phần 6

7. Phần 7

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Hẹn gặp lại các bạn trong những bài học tiếp theo!

(Tiểu Vũ)

(Visited 582 times, 1 visits today)