January 22, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Rau củ (Phần 3)


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Ở bài học trước chúng tôi đã giới thiệu đến các bạn phần 1 và phần 2 của chủ đề : Rau củ. Hôm nay chúng ta cùng học phần tiếp theo nhé! 

16. 黃薑/huángjiāng/

(Hoáng cheng)

củ nghệ

17. 芫茜/yuánqiàn/

(Zoán chiên)

lá mùi tàu,ngò gai

18. 空心菜/kōngxīncài/

(Khung xin chai)

rau muống

19. 落葵/luòkuí/

(Lua khuấy)

rau mồng tơi

20. 樹仔菜/shùzǎicài/

(Su chải chai)

rau ngót

21. 羅望子/luówàngzi/

(Lúa goang chự)

quả me

22. 木鱉果/mùbiēguǒ/

(Mu bia của)

quả gấc

23. 山竹果/shānzhúguǒ/

(San trú của)

quả măng cụt

24. 豇豆/jiāngdòu/

(Cheng tâu)

đậu đũa

25. 黃豆/huángdòu/

(Hoáng tâu)

đậu tương,đậu nành

26. 紅豆/hóngdòu/

(Húng tâu)

đậu đỏ

27. 黑豆/hēidòu/

(Hây tâu)

đậu đen

28. 花生/huāshēng/

(Hoa sâng)

đậu phộng,lạc

29. 綠豆/lǜdòu/

(Lủy tâu)

đậu xanh

30. 豌豆/wāndòu//荷蘭豆/hélándòu//

(Goan tâu/ Hứa lán tâu)

đậu Hà Lan

SERI HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ RAU CỦ QUẢ

SERI HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ RAU CỦ QUẢ

1. Phần 1

2. Phần 2

3. Phần 3

4. Phần 4

5. Phần 5

6. Phần 6

7. Phần 7

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Hẹn gặp lại các bạn trong những bai học tiếp theo!

(Tiểu Vũ)

(Visited 1,059 times, 1 visits today)