January 21, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Rau củ (Phần 2)


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Rau củ là một trong những món ăn cần thiết và quen thuộc trong cuộc sống của chúng ta, hôm nay hãy cùng Tiếng Trung – 華語文 điểm tên các loại rau củ này nhé! 

1. 法菜/fǎcài/

(Phả chai)

rau mùi tây

2. 蒿菜/hāocài/

(Hao chai)

cải cúc

3. 紅菜頭/hóngcàitóu/

(Húng chai thấu)

củ cải đỏ

4. 馬蹄/mǎtí/

(Mả thí)

củ năng

5. 青蒜/qīngsuàn/

(Ching soan)

tỏi tay

6. 蕪菁/wújīng/

(Ú ching)

củ su hào

7. 娃娃菜/wáwácài/

(Góa góa chai)

cải thảo

8. 扁豆/biǎndòu/

(Bẻn tâu)

đậu trạch

9. 莧菜/xiàncài/

(Xen chai)

rau dền

10. 蕃薯葉/fānshǔyè/

(Phan sủ zê)

rau lang

11. 紫蘇/zǐsū/

(Chử su)

tía tô

12. 小松菜/xiǎosōngcài/

(Xẻo sung chai)

cải ngọt

13. 薄荷/bòhe/

(Bua hưa)

bạc hà

14. 高良薑/gāoliángjiāng/

(Cao léng cheng)

củ giềng

15. 香茅/xiāngmáo/

(Xeng máo)

củ sả

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo doĩ! Hẹn gặp lại các bạn trong những bài học tiếp theo!

SERI HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ RAU CỦ QUẢ

1. Phần 1

2. Phần 2

3. Phần 3

4. Phần 4

5. Phần 5

6. Phần 6

(Tiểu Vũ)

(Visited 853 times, 1 visits today)