December 25, 2017

Học tiếng Trung theo chủ đề: Những câu nịnh hót trong tiếng Trung


Tiếng Trung – 華漢文 xin chào các bạn! Hôm nay , chúng ta sẽ cùng nhau trao đổi về chủ đề : Những câu nịnh hót trong tiếng Trung . Chúc các bạn có những giờ học thật vui vẻ và bổ ích! 

Học tiếng Trung theo chủ đề: Những câu nịnh hót trong tiếng Trung

Một số từ ngữ thường dùng 

1.拍馬屁 /Pāi mǎ pì / / Pai mả pi/ : nịnh nọt, bợ đít
2.拍誰的馬屁 /pāi shéi de mǎ pì / / Pai sấy tờ mả pi/ :nịnh nọt ai
3.你真會拍馬屁! /nǐ zhēn huì pāimǎpì / / Nỉ chân huây pai mả pi/ :cậu thật biết nịnh !
4.討好 /tǎo hǎo / / Tháo hảo/ :nịnh nọt, lấy lòng
5.討好別人 /tǎohǎo biérén / / Tháo hảo bía rấn/ : lấy lòng người khác,
6.討好上司 /Tǎohǎo shàngsī / / Tháo hảo sang sư/ :lấy lòng cấp trên
7.巴結 /bā jie / / Ba chia/ :nịnh nọt
8.我不善於討好 /巴結別人: /Wǒ bú shànyú tǎohǎo /bājie biérén /
Uả bu sang uý tháo jảo / ba chia bía rấn
Tôi không giỏi nịnh nọt người khác.
Sự khác nhau giữa 巴結 và 討好:
討好 vừa mang nghĩa tốt vừa có thể mang nghĩa xấu, còn 巴結 phần lớn mang nghĩa xấu.
Những mẫu câu khẩu ngữ dành cho nịnh hót
1.世上只有媽媽好,給我一些零錢吧!
/shìshàng zhǐyǒu māmā hǎo, gěi wǒ yīxiē língqián ba /
/ Sư sang chứ iểu ma ma hảo, cấy ủa ý xia líng chén ba/
Trên đời chỉ có mẹ tốt, cho con ít tiền tiêu vặt đi!
2.是是,你是女王,你說什麼都對!
/Shì shì, nǐ shì nǚwáng, nǐ shuō shénme dōu duì ! /
/Sư sư, nỉ sư nuỷ oáng, nỉ sua sấn mơ tâu tuây/
Phải, phải em là nữ vương, em nói gì cũng đúng hết!
3.你真厲害 /你真牛逼!
/ Nǐ zhēn lìhài / /nǐ zhēn niú bī ! /
/ Nỉ chân li hai/ / Nỉ chân niếu bi/
Cậu thật lợi hại!
4.你真有眼光!
/Nǐ zhēn yǒu yǎnguāng /
/Nỉ chân iếu zảng quang/
Cậu thật có mắt nhìn !
5.你真會說話!
/ Nǐ zhēn huì shuō huà /
/ Nỉ chân huây sua hoa/
Cậu thật biết nói chuyện!
6.你真幸運,有這麼偉大的爸爸!
/Nǐ zhēn xìngyùn, yǒu zhème wěidà de bàba /
/ Nỉ chân xing uyn, iểu chưa mơ uẩy ta tờ ba ba/
Cậu thật may mắn, có một người bố vĩ đại như vậy!
7.你真不一般!
/Nǐ zhēn bù yībān /
/ Nỉ chân bu y ban/
Cậu thật không tầm thường!
8.我一看就知道你不是一般人!
/Wǒ yí kàn jiù zhīdào nǐ bùshì yī bān rén /
/ Uả ý khan chiêu chư tao nỉ bú sư y ban rấn/
Tôi vừa nhìn là biết cậu không phải người tầm thường!
9.你身材不錯,穿什麼都好看!
/Nǐ shēn cái bùcuò, chuān shénme dōu hǎo kàn /
Nỉ sân chái bú chua, choan sấn mơ tâu hảo khan/
Cậu thân hình đẹp, mặc cái gì cũng đẹp hết!
10.你的笑容像太陽一樣燦爛!
/Nǐ de xiàoróng xiàng tàiyáng yí yàng cànlàn /
Nỉ tờ xeo rúng xeng thai záng ý zang chan lan/
Nụ cười của cậu rạng rỡ như ánh mặt trời vậy!
11.你的眼睛像天上的星星一樣亮麗!
/Nǐ de yǎnjīng xiàng tiān shàng de xīngxīng yí yàng liànglì /
Nỉ tờ zẻn ching xeng thiên sang tờ xing xing ý zang leng li
Mắt em sáng và đẹp như sao trên trời vậy!
12.你爸爸是個小偷嗎?所以他都把夜空裡最美麗的那顆星星偷下來藏進你眼裡。
/ Nǐ bàba shìgè xiǎotōu ma? Suǒyǐ tā dōu bǎ yèkōng zuì měilì de nà kē xīngxīng tōu xiàlái cáng jìn nǐ yǎn lǐ /
Nỉ ba ba sư cưa xẻo thau ma? Súa ỷ tha tâu bả zê khung chuây mẩy li tờ na khưa xing xing thâu xia lái chin nỉ zén lỉ/
Bố em là một tên trộm đúng không? Vì thế nên ông ấy đã lấy cắp những vì sao trên trời và đưa chúng vào mắt em.
13.你的笑容美過天上的月亮!
/Nǐ de xiàoróng měiguò tiānshàng de yuèliàng /
/ Nỉ tờ xeo rúng mẩy cua thiên sang tờ zuê leng/
Nụ cười của em còn đẹp hơn cả ánh trăng trên trời!
14.你的身材可真好,有什麼秘訣嗎?
/Nǐ de shēncái kě zhēn hǎo, yǒu shén me mìjué ma /
Nỉ tờ sân chái khửa chân hảo, iểu sấn mơ mi chuế ma
Dáng cậu đẹp thật đấy, có bí quyết gì không ?
15.你哪像四十歲呢?簡直就像十八歲的姑娘!
/Nǐ nǎ xiàng sìshí suì ne? Jiǎnzhí jiù xiàng shíbā suì de gūniang /
Ní nả xeng sư sứ suây nơ! Chẻn chứ xeng sứ ba suây tờ cu neng/
Chị làm gì giống 40 tuổi đâu cơ chứ? Cứ như là gái 18 vậy!
16.真羨慕你有這麼好的老公!
/Zhēn xiànmù nǐ yǒu zhème hǎo de lǎogōng /
Chân xen mu nỉ iểu chưa mơ hảo tờ lảo cung
Thật ngưỡng mộ chị có một người chồng tốt như vậy!
17.你女兒真可愛,人見人愛,花見花開!
/Nǐ nǚ’ér zhēn kě’ài, rén jiàn rén ài, huā jiàn huā kāi /
Nỉ nủ ó chân khửa ai, rấn chiên rân ai, hoa chiên hoa khai
Con gái chị thật đáng yêu, người thấy người yêu, hoa thấy hoa nở!
18.你那麼有能力,不做大老闆真可惜!
/Nǐ nàme yǒu nénglì, bù zuò dà lǎobǎn zhēn kěx ī /
Nỉ na mơ iểu nấng li, bú chua ta láo bản chân khửa xi
Anh có năng lực như vậy, không làm ông chủ lớn thật phí!
19.你的兒子真聰明,以後一定會成才!
/Nǐ de érzi zhēn cōngmíng, yǐhòu yídìng huì chéngcái /
Nỉ tờ ó chự chân chung mính, ỷ hâu ý tinh huây chấng chái
Con trai anh thật thông minh, về sau nhất định sẽ thành tài!
20.你太年輕了,看不出是十歲孩子的媽媽!
/Nǐ tài niánqīng le, kàn bù chū shì shí suì háizi de māma /
Nỉ thai nén ching lơ, khan bu chu sư sứ suây hái chự tờ mama
Chị trẻ quá đi mất, nhìn không ra là mẹ của đứa con 10 tuổi!
21.老闆英明!
/Lǎobǎn yīngmíng /
Láo bản inh míng
Sếp anh minh !
22.警察帥哥,你就寬容大度放過我一次吧!
/Jǐngchá shuàigē, nǐ jiù kuānróng dà dù fàngguò wǒ yícì ba /
Chỉnh chá soai cưa, nỉ chiêu khoan rúng ta phang cua ủa y chư ba
Anh cảnh sát đẹp trai, anh khoan hồng độ lượng tha cho em một lần đi mà!
23.你真是天才!
/Nǐ zhēn shì tiāncái /
Nỉ chân sư thiên chái
Cậu đúng là thiên tài !
24.你排第二沒人敢排第一!
/Nǐ pái dì èr méi rén gǎn pái dì yī /
Nỉ pái ti o mấy rấn cản pái ti y
Cậu mà xếp thứ hai thì ai dám xếp thứ nhất !
25.老闆,你認真工作的樣子特別帥!
/Lǎobǎn, nǐ rènzhēn gōngzuò de yàngzi tèbié shuài /
Láo bản nỉ rân chân cung chua tờ zang chự thưa bía soai
Sếp, dáng vẻ lúc anh nghiêm túc làm việc cực đẹp trai !

(Tiểu Vũ)

(Visited 3,275 times, 2 visits today)