December 21, 2017

Học tiếng Trung theo chủ đề: Những câu ngắn biểu thị sự cảm ơn


Trong cuộc sống của chúng ta không thể thiếu những câu ” Cảm ơn”, một câu nói nhỏ nhưng mang rất nhiều ý nghĩa, vừa thể hiện được tấm lòng của người nói, lại vừa thể hiện được sự văn mình trong giao tiếp. Hôm nay,Tiếng Trung – 華漢文  sẽ cùng các bạn đi tìm hiểu 1 số câu ngắn trong tiếng Trung dùng để cảm ơn! 

Học tiếng Trung theo chủ đề: Những câu ngắn biểu thị sự cảm ơn 

1.謝謝。 (Xièxie.) / Xia xịa/ Cảm ơn.

2.謝謝你。 (Xièxie nǐ.) / Xia xịa nỉ/ : Cảm ơn bạn.

3.謝謝您。 (Xièxie nín.) / Xia xịa nín/ Cảm ơn ông.

4.謝謝你們。 (Xièxie nǐmen.)/ Xia xịa nỉ mân /  : Cảm ơn các bạn.

5. 謝謝老師。 (Xièxie lǎoshī.) / Xia xịa lảo sư / : Cảm ơn thầy giáo.

6.謝謝你的幫助。 (Xièxie nǐ de bāngzhù.) / Xia xịa nỉ tờ bang chu/ : Cảm ơn sự giúp đỡ của các bạn.

7.多謝你了。 (Duōxiè nǐ le.) / Tua xịa nỉ lơ/ : Cảm ơn bạn nhiều.

8.太謝謝了。 (Tài xièxie le.) / Thai xia xịa lơ/ : Cảm ơn rất nhiều.

9.多謝你的幫助。 (Duōxiè nǐ de bāngzhù.)/ Tua xịa tờ bang chu/  : Cảm ơn rất nhiều về sự giúp đỡ của bạn.

10.很感謝你。 (Hěn gǎnxiè nǐ.) / Hấn cản xia nỉ/ : Rất cảm ơn bạn.

11.謝謝你的關心。 (Xièxie nǐ de guānxīn.)/ Xia xịa nỉ tờ quan xin/  : Cảm ơn bạn đã quan tâm.

12.不謝。 (Bú xiè.)/ Bú xia/  : Không cần cảm ơn.

13.不用謝。 (Bú yòng xiè.)/ Bú zung xia/  : Không cần cảm ơn.

14.不客氣。 (Bú kèqì.) / Bú khưa chi/ : Đừng khách sáo.

15.小時而已。 (Xiǎoshí éryǐ.)/ Xẻo sứ ó ỷ/  : Chuyện nhỏ thôi mà.

16.太打擾你了! (Tài dǎrǎo nǐ le!)/ Thai tá rảo nỉ lơ/  : Làm phiền bạn quá.

17.太麻煩你了! (Tài máfan nǐ le!)/ Thai má phan nỉ lơ/  : Làm phiền bạn quá.

18.給你添麻煩了。 (Gěi nǐ tiān máfan le.)/ Cấy nỉ thiên má phan lờ/  : Thêm phiền phức cho bạn rồi.

19.還要感謝你們的幫助。 (Hái yào gǎnxiè nǐmen de bāngzhù.) / Hái zao cản xia nỉ mân tờ bang chu/ : Còn phải cảm ơn sự giúp đỡ của các bạn.

20.謝謝你,辛苦你了。 (Xièxie nǐ, xīnkǔ nǐ le.) / Xia xịa nỉ, xin khủ nỉ lờ/ : Cảm ơn bạn, vất vả cho bạn rồi.

(Tiểu Vũ) 

(Visited 413 times, 1 visits today)