December 23, 2017

Học tiếng Trung theo chủ đề: Những câu khẩu ngữ thường dùng( Phần 3)


Tiếng-Trung-華漢文 xin chào các bạn! Tiếp tục chủ đề về những câu khẩu ngữ thường dùng, hôm nay chúng ta cùng học phần tiếp theo nhé! 

Học tiếng Trung theo chủ đề: Những câu khẩu ngữ thường dùng( Phần 3) 

1.說夢話:Shuō mènghuà /  Sua mâng hoa/ Nói mê, nói viển vông.

2.說不上: Shuōbushàng / Sua bú sang/ Không nói ra được, nói không xong.

3.好得不能再好/再好也沒有了:Hǎo dé bùnéng zài hǎo/zài hǎo yě méiyǒule / Hảo tứa bu nấng chai hảo/  (Tốt đến nỗi) không thể tốt hơn được nữa.

4.是我自己的不是: Shì wǒ zìjǐ de bùshì / Sư ủa chư chỉ tờ bú sư/ Là tôi sai, là tôi không phải, là tôi không đúng.

5.來勁兒: Láijìn er / Lái chin ó/ Có sức mạnh, tich cực

6.開快車:Kāi kuàichē / Khai khoai chưa/  Tốc hành / Cấp tốc.

7.吃後悔藥: Chī hòuhuǐyào / Chư hâu huẩy zao/  Ray rứt hối hận.

8.吹牛: Chuīniú / Chuây niếu/ Thổi phồng, nói khoác, khoác lác.

9.看中/看上: Kàn zhòng/kàn shàng / Khan chung, khan sang/ Vừa mắt, ưng ý.

10.說的比唱的還好聽: S​​huō de bǐ chàng de hái​​ hǎotīng / Sua tờ bỉ chang tờ hái hảo thing/ Nói còn hay hơn hát, nói như rót vào tai (có ý châm biếm).

11.太陽從西邊出來了: Tàiyáng cóng xībian chūláile / Thai záng chúng xi biên chu lái lơ/ Mặt trời mọc đằng Tây.

12.戴高帽(子):Dài gāo mào (zi)/ Tai cao mao chự/ Nịnh bợ, phỉnh nịnh.

13.倒胃口: Dǎo wèikǒu / Tảo uây khẩu/ Ngán tận cổ.

14.趕時髦: Gǎnshímáo / Cảm sứ máo/ Chạy teo mốt.

15.趕得上: Gǎndeshàng/ Cản tứa sang/ Đuổi kịp, theo kịp, kịp.

16.家常便飯: Jiāchángbiànfàn / Che cháng biên phan/ Chuyện thường ngày, chuyện cơm bữa.

17.喝西北風: Hē xīběi fēng / Hưa xi bẩy phâng/ Ăn không khí.

18.開綠燈: Kāilǜdēng / Khai luy tâng/ Bật đèn xanh.

19.拿手戲: Náshǒu xì / Ná sẩu xi/ Trò tủ, ngón ruột.

(Tiểu Vũ) 

(Visited 623 times, 1 visits today)