December 27, 2017

Học tiếng Trung theo chủ đề: Những câu khẩu ngữ thường dùng khi đi mua đồ


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Tiếp tục chương trình học tiếng Trung theo chủ đề hôm nay chúng tôi sẽ cùng các bạn học những câu khẩu ngữ thường dùng khi đi mua đồ. Chúng ta cùng bắt đầu nhé! 

Dưới đây là một số câu khẩu ngữ thường dùng khi đi mua đồ 

1.請問這個多少錢?
qǐngwèn zhè ge duōshao qián?

(Chỉnh uân chưa cưa tua sảo choén)

xin hỏi cái này bao nhiêu tiền?

2.我可以試試嗎?
wǒ kěyǐ shìshì ma?

(Uả khứa ỷ sư sư ma?)

tôi có thể thử được không?

3.有別的顏色嗎?
yǒu biéde yánsè ma?

(Iểu bía tờ zén sưa ma?)

có màu khác không?

4.這個質量還不錯,但顏色不好看。
zhège zhìliàng hái búcuò dàn yánsè bù hǎokàn.

(Chưa cưa chư leng hái bú chua tan zén sưa bu hảo khan)

cái này chất khá tốt nhưng màu không được đẹp lắm.

5.我隨便看看。
wǒ suíbiàn kànkan

(Uả suấy biên khan khan)

tôi xem qua một chút.

6.你能不能幫我看一下價格?
nǐ néng bù néng bàng wǒ kàn yíxià jiàgé.

(Nỉ nấng bu nấng bang ủa khan ý xia che cứa)

anh xem hộ tôi cái này giá bao nhiêu.

7.那不合理。
nà bù hélǐ.

(Na bu hứa lỉ)

như thế không hợp lí lắm.

8.最低你能出什麼價?
zuì dī nǐ néng chū shénme jià?

(Chuây ti nỉ nấng chu sấn mơ che?)

anh đưa ra giá thấp nhất là bao nhiêu?

9.給我打個折吧。
gěi wǒ dǎ ge zhé ba.

(Cấy ủa tả cưa chứa ba)

giảm giá cho tôi đi.

10.這個價真的太貴了,我買不起。
zhè ge jià tài guì le, wǒ mǎi bù qǐ.

(Trưa cưa che thai quây lơ, úa mải bu chỉ)

giá này thực sự quá đắt, tôi không mua nổi.

11.你賣給我便宜一點嘛。
nǐ mài gěi wǒ piányì yīdiǎn ma.

(Nỉ mai cấy ủa pén y y tẻn ma)

anh bán rẻ hơn chút cho tôi đi.

12.能不能給我一張發票?
néng bù néng gěi wǒ yīzhāng fāpiào?

(Nấng bu nấng cấy ủa y trang pha peo ma?)

anh có thể viết cho tôi tờ hóa đơn không?

13.這裡可以刷卡嗎?
zhèlǐ kěyǐ shuākǎ ma?

(Chưa lỉ khứa ỷ soa khả ma?)

ở đây có quẹt thẻ được không?

Cám ơn sự quan tâm của các bạn! Chúc các bạn có những giờ học tiếng Trung hiệu quả!

(Tiểu Vũ) 

(Visited 2,120 times, 1 visits today)