December 25, 2017

Học tiếng Trung theo chủ đề: Những câu khẩu ngữ dùng để “chém gió”


Bạn có thường hay “Chém gió” không? Và có bao giờ bạn tò mò không biết những câu tiếng Trung dùng để “chém gió” như thế nào không? Hãy cùng chúng tôi học bài ngày hôm nay nhé! 

Học tiếng Trung theo chủ đề: Những câu khẩu ngữ dùng để “chém gió” 

1.恭喜恭喜!

Gōngxǐ gōngxǐ!

Cung xỉ, cung xỉ!

Chúc mừng, chúc mừng!

2.你是當真的嗎?

Nǐ shì dàngzhēn de ma?

Nỉ sư tang chân tợ ma?

Bạn cho là thật à?

3.你在開玩笑嗎?

Nǐ zài kāiwánxiào ma?

Nỉ chai khai oán xeo ma?

Bạn đang đùa đấy à?

4.不要誇張。

Bú yào kuāzhāng.

Bú zao khoa chang.

Đừng có chém gió.

5.我找到了。

Wǒ zhǎodào le.

Tôi tìm thấy rồi.

6.你很無聊。

Nǐ hěn wúliáo.

Ní hẩn ú léo!

Bạn thật nhạt nhẽo/ vô vị.

7.好搞笑!

Hǎo gǎoxiào!

Háo cảo xeo!

Thật là buồn cười!

8.不要緊張!

Bú yào jǐnzhāng!

Bú zao chỉn chang!

Đừng căng thẳng!

9.別生我的氣!

Bié shēng wǒ de qì!

Bía sâng ủa tờ chi!

Đừng giận tôi nhé!

10.我很感動。

Wǒ hěn gǎndòng.

Tôi rất cảm động.

11.我習慣了。

Wǒ xíguàn le.

Uả xí quan lơ.

Tôi quen rồi.

12.我在認真的。

Wǒ zài rènzhēn de.

Uả chai rân chân tờ!

Tôi đang nghiêm túc đấy.

13.我試試看。

Wǒ shìshi kàn.

Uả sư sư khan!

Để tôi thử xem sao.

14.沒關係。

Méiguānxi.

Mấy quan xi!

Không sao.

15.不值得。

Bù zhídé.

Bu chứ tứa!

Không đáng.

16.很容易。

Hěn róngyì.

Hẩn rúng y!

Rất dễ.

17.那是不同的。

Nà shì bùtóng de.

Na sư bu thúng tờ!

Cái đó lại khác.

18.放鬆一下。

Fàngsōng yíxià.

Phang sung ý xia!

Thư giãn một chút.

19.告訴我吧!

Gàosù wǒ ba!

Cao su ủa ba!

Nói cho tôi biết đi!

20.很明顯。

Hěn míngxiǎn.

Hẩn míng xẻn

Rất rõ ràng.

21.讓我想想。

Ràng wǒ xiǎngxiang.

Rang úa xẻng xeng!

Để tôi nghĩ đã.

22.很有意思!

Hěn yǒuyìsi!

Hẩn iểu y sư!

Rất thú vị/ rất hay.

23.這樣的事情經常發生。

Zhèyàng de shìqíng jīngcháng fāshēng.

Chưa zang tờ sư pính chinh cháng pha sâng.

Chuyện như thế này rất hay xảy ra.

24.我很羨慕他。

Wǒ hěn xiànmù tā.

Uá hẩn xen mu tha.

Tôi rất ngưỡng mộ anh ấy.

25.你考慮一下。

Nǐ kǎolǜ yíxià.

Nỉ khảo luy ý xia.

Tôi suy nghĩ 1 chút.

(Tiểu Vũ) 

(Visited 1,597 times, 1 visits today)