December 29, 2017

Học tiếng Trung theo chủ đề: Những câu khẩu ngữ bá đạo


Tiếng Trung – 華語文 xin chào tất cả các bạn. Hôm nay chúng tôi sẽ giới thiệu đến các bạn những câu nói bá đạo trong tiếng Trung. Chúng ta cùng bắt đầu nhé! 

Dưới đây một số câu khẩu ngữ bá đạo 

1.獎你點什麼好呢? ……這樣吧、第一、被你親一下;第二、親你一下

/Jiǎng nǐ diǎn shénme hǎo ne…… Zhèyàng ba, dì yī, bèi nǐ qīn yīxià; dì èr, qīn nǐ yīxià/

(Chẻng ní tiển sấn mơ hảo nơ…. Chưa zang ba, ti y, bây nỉ chin ý xia, ti o, chin nỉ ý xia)

Thưởng cho em cái gì đây nhỉ? Hay là thế này đi, 1 là anh bị em hôn 1 cái, 2 là anh hôn em 1 cái

2.乖喔、不然就不喜歡你了

/Guāi ō, bùrán jiù bù xǐhuan nǐle/

(coai o, bu rán chiêu bu xỉ hoan nỉ nơ)

Ngoan nào, không anh sẽ không thích em nữa đâu

3.旁人總是看到我們幸福的牽手,其實真相的是:一旦我放開手,她就會跑去買東西的。

/Pángrén zǒng shì kàn dào wǒmen xìngfú de qiānshǒu, qíshí zhēnxiàng de shì: Yīdàn wǒ fàng kāi shǒu, tā jiù huì pǎo qù mǎi dōngxī de./

(Páng rấn chủng sư khan tao ủa mân xing phú tờ chiên sẩu, chí sứ chân xeng tơ sư: y tan ủa phang khai sẩu, tha chiêu huây pảo chuy mải tung xi tờ)

Người khác luôn thấy chúng tôi nắm tay nhau hạnh phúc, nhưng thực ra là nếu tôi buông tay cô ấy, cô ấy sẽ chạy đi mua đồ ăn

4.別回頭,哥戀的只是你的背影

/Bié huítóu, gē liàn de zhǐshì nǐ de bèiyǐng/

(Bía huấy thấu, cưa len tờ chử sư nỉ tờ bây ỉnh)

Đừng quay đầu lại, anh chỉ yêu em khi nhìn từ đằng sau thôi

5.養魚挺麻煩的,每週要換一次水,我經常忘記。後來只好每週換一次魚了

/Yǎng yú tǐng máfan de, měi zhōu yào huàn yīcì shuǐ, wǒ jīngcháng wàngjì. Hòulái zhǐhǎo měi zhōu huàn yīcì yúle/

(Zảng úy thỉng má phan tờ, mẩy châu zao hoan y chư suẩy, ủa ching cháng oang chi. Hâu lái chứ hảo mấy châu hoan ý chư úy lơ)

Nuôi cá thật là phiền phức, mỗi tuần phải thay nước 1 lần và tôi luôn luôn quên làm việc đó. Về sau đành phải mỗi tuần thay cá 1 lần

6.現在你罵我,是因為你還沒了解我,等到以後你了解了我……你會動手打我的。

/Xiànzài nǐ mà wǒ, shì yīnwèi nǐ hái méi liǎojiě wǒ, děngdào yǐhòu nǐ liǎojiě le wǒ……nǐ huì dòngshǒu dǎ wǒ de./

(Xen chai nỉ ma ủa, sư in guây nỉ hái mấy léo chỉa ủa, tẩng tao ỷ hâu nỉ léo chỉa lơ ủa… nỉ huây tung sẩu tả ủa tờ)

Giờ cậu mắng tôi, là do cậu chưa hiểu con người tôi thôi, đợi sau này cậu hiểu được con người tôi thì cậu chắc chắn sẽ động chân động tay để đánh tôi thôi

7.你好色哦,我侄女聽了都會害羞的。

/Nǐ hàosè ó, wǒ zhínǚ tīng le dōu huì hàixiū de./

(Nỉ hao sưa ó, ủa chứ nủy thing lơ tâu huây hai xiêu tờ)

Cậu đúng là đồ dê già, cháu gái của tôi nghe thấy thế liền e lệ

8.你踩我的腳沒事兒,可別踩我的鞋啊

/Nǐ cǎi wǒ de jiǎo méishìr, kě bié cǎi wǒ de xié a/

(Nỉ chái ủa tờ chẻo mấy sư, khửa bấy chái ủa tờ xía a)

Cậu giẫm vào chân tôi không sao nhưng đừng có giẫm vào giầy của tôi

9.我是個啞巴,平時說話都是偽裝的。

/Wǒ shì gè yǎbā, píngshí shuōhuà dōu shì wèizhuāng de./

(Uả sư cưa zả ba, pính sứ sua hoa tâu sư guây choang tờ)

Tôi là 1 người câm, ngày thường tôi vẫn nói chuyện chỉ để ngụy trang thôi

10.你雖然漂亮但不是我喜歡的類型

/Nǐ suīrán piàoliang dàn bùshì wǒ xǐhuan de lèixíng/

(Nỉ suây rán peo leng tan bú sư úa xỉ hoan tờ lây xíng)

Em tuy là xinh đẹp nhưng không hợp gu với anh

Cám ơn các bạn đã ủng hộ Tiếng Trung – 華語文, hẹn gặp lại các bạn trong những bài học tiếp theo nhé!

(Tiểu Vũ) 

(Visited 575 times, 1 visits today)