January 28, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Nhiếp ảnh (Phần 2)


Xin chào các bạn! Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học tiếp phần 2 của chủ đề : Nhiếp ảnh nhé!

1.拍照 Pāizhào

(Pai trao)

chụp ảnh

2.半身像 Bànshēnxiàng

(Ban sân xeng)

ảnh bán thân (nửa người)
3.全家福 Quánjiāfú

(Choán che phú)

ảnh cả gia đình
4.人物像 Rénwùxiàng

(Rấn u xeng)

ảnh chân dung
5.側面像 Cèmiànxiàng

(Chưa miên xeng)

ảnh chụp nghiêng
6.全身像 Quánshēnxiàng

(Choán sân xeng)

ảnh toàn thân
7.按快門 Ànkuàimén

(An khoai mấn)

bấm cửa trập
8.夜景 Yèjǐng

(Zê chỉng)

cảnh đêm
9.遠景 Yuǎnjǐng

(Zoán chỉng)

cận xa
10.近影 Jìnyǐng

(Chin chỉng)

cận ảnh
11.色情照 Sèqíngzhào

(Sưa chíng trao)

chụp ảnh khiêu dâm
12.裸體照 Luǒtǐzhào

(Lúa thỉ trao)

chụp ảnh khỏa thân
13.空中攝影 Kōngzhōng shèyǐng

(Khung trung sưa ỉng)

chụp ảnh trên không
14.跟攝 Gēnshè

(Cân sưa)

chụp bám đối tượng, chụp đuổi
15.搖攝 Yáoshè

(Záo sưa)

chụp lia máy (panning)
16.橫拍 Héngpāi

(Hấng pai)

chụp ngang
17.快拍 Kuàipāi

(Khoai pai)

chụp nhanh
18.直拍 Zhípāi

(Trứ pai)

chụp thẳng
19.轉動快門 Zhuǎndòng kuàimén

(Troản tung khoai mấn)

cửa trập xoay
20.對焦點 Duìjiāodiǎn

(Tuây cheo tiển)

điểm ngắm
21.反差 Fǎnchā

(Phản cha)

độ tương phản
22.慢動作 Màn dòngzuò

(Man tung chua)

động tác chậm
23.上鏡頭 Shàng jìngtóu

(Sang ching thấu)

nâng ống kính
24.近鏡頭 Jìnjìngtóu

(Chin ching thấu)

ống kính gần
25.遠鏡頭 Yuǎnjìngtóu

(Zoản ching thấu)

ống kính xa

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Hẹn gặp lại các bạn trong những bài học tiếp theo.

(Visited 227 times, 1 visits today)