August 9, 2017

Học tiếng trung theo chủ đề: Người đi biển


Phần chữ Hán + dịch Việt :

有一夥人乘船出海。到了海上,碰到大風暴,船幾乎沉沒。

Có một nhóm người đi thuyền ra biển. Ra tới biển, gặp phải cơn bão lớn, thuyền gần chìm.

有個乘客撕扯著自己的衣服,哭哭啼啼地呼喚家鄉的庇護神,向他們許願,說如果得救,一定獻上感恩的祭品。

Có một hành khách xé y phục của mình, khóc xướt mướt hô hoán thần che chở của quê nhà, cầu nguyện nói nếu được cứu, nhất định dâng lễ cúng tạ ơn.

後來,風暴停止了,大海恢復了平靜,他們出乎意料地躲過了危險,於是大擺酒席,手舞足蹈。有個嚴肅的舵手在場,對他們說:“朋友們,如果湊巧風暴又來了,我們也應該這樣.

Sau đó, bão ngừng, biển trở lại yên lặng, họ không ngờ thoát khỏi nguy hiểm, thế là bày tiệc rượu lớn, nhảy múa vui sướng. Có một tài công nghiêm túc có mặt ở đó nói với họ: “ Này các bạn , nếu bão lại tới, chúng ta cũng nên như thế này nhé”

這故事告誡人們,想到禍福無常,就不應因一時走運而得意忘形

Câu chuyện này nhắc nhở mọi người, nghĩ rằng phúc họa vô thường, không nên nhất thời may mắn mà vui mừng mất đi lẻ thường.

《伊索寓言》Ngụ ngôn Ê-dốp

Pinyin: Hánghǎi zhě

Yǒuyī huǒ rén chéng chuán chūhǎi. Dàole hǎishàng, pèng dào dà fēngbào, chuán jīhū chénmò.

Yǒu gè chéngkè sīchězhe zìjǐ de yīfú, kūkūtítí dì hūhuàn jiāxiāng de bìhù shén, xiàng tāmen xǔyuàn, shuō rúguǒ déjiù, yīdìng xiànshàng gǎn’ēn de jì pǐn.

Hòulái, fēngbào tíngzhǐle, dàhǎi huīfùle píngjìng, tāmen chū hū yìliào dì duǒguòle wéixiǎn, yúshì dà bǎi jiǔxí, shǒuwǔzúdǎo.

Yǒu gè yánsù de duòshǒu zàichǎng, duì tāmen shuō:“Péngyǒumen, rúguǒ còuqiǎo fēngbào yòu láile, wǒmen yě yīnggāi zhèyàng.”

Zhè gùshì gàojiè rénmen, xiǎngdào huò fú wúcháng, jiù bù yìng yīn yīshí zǒuyùn ér déyìwàngxíng.

Từ vựng

航海 [hánghǎi] hàng hải; đi biển; giao thông trên biển。

夥 [huǒ] nhóm; tốp (lượng từ dùng cho người)。

哭哭啼啼 [kū·kutítí] khóc sướt mướt

許願 [xǔyuàn] cầu nguyện。

祭品 [jìpǐn] đồ tế; đồ cúng tế。

庇護 [bìhù] bao che; che dấu; bảo hộ;

出乎意料[chūhūyìliào] bất ngờ; thình lình。

躲[duǒ] trốn; trốn tránh; tránh。

躲雨 trú mưa; tránh mưa

躲車 tránh xe

躲債 trốn nợ

手舞足蹈 [shǒuwǔzúdǎo] hoa chân múa tay vui sướng;

舵手 [duòshǒu] tài công; người cầm lái; người lái。

在場 [zàichǎng] tại chỗ; có mặt。

湊巧 [còuqiǎo] đúng lúc; may mắn;

告誡 [gàojiè] khuyên bảo; khuyên răn; cảnh cáo; nhắc nhở;

得意忘形 [déyìwàngxíng] đắc ý vênh váo; đắc ý quên hình (vì đắc ý mà quên đi dáng vẻ vốn có của mình)

Theo: kienthuctiengtrung.info

(Visited 281 times, 1 visits today)