January 21, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Ngoại tình


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Ngày hôm nay chúng tôi xin gửi đến các bạn một chủ đề vô cùng mới mẻ, đó là vẫn đề ngoại tình! Chúng ta cùng tìm hiểu nhé! 

1.外遇 Wàiyù
(Goai uy)

Ngoại tình

2.婚外戀 hūnwàiliàn
(Huân goai liên)

Ngoại tình

3.戴綠帽子 dàilǜmào zi
(Tai luy mao chự)

Bị cắm sừng

4.曖昧 àimèi
(Ai mây )

Mập mờ, ám muội

5.狐狸精 húlíjīng
(Hú lí ching)

Hồ ly tinh

6.第三者 dì sān zhě
(Ti san trửa)

Kẻ thứ 3

7.私奔 sībēn
(Sư bân)

Bỏ nhà theo trai

8.爭吵 zhēngchǎo
(Trâng trảo)

Cãi nhau

9.吃醋 chīcù
(Tri chuy)

Ghen/ đánh ghen

10.插足 chāzú
(Tra chú)

Chen chân

11.打架 dǎjià
(Tả che)

Đánh lộn

12.背叛 bèipàn
(Bây pan)

Phản bội

13.通姦 tōngjiān
(Thung chiên)

Thông dâm

14.花心 huāxīn
(Hoa xin)

Đa tình

15.姘居 pīnjū
(Pin chuy)

Sống chung

16.欺騙 qīpiàn
(Chi piên)

Lừa dối

17.離婚 líhūn
(Lý huân)

Ly hôn

18.不專一 bù zhuān yī
(Bu troan y)

Không chung thủy

19.怨恨 yuànhèn
(Zoan hân)

Oán giận

20.報復 bàofù
(Bao phú)

Trả thù

21.負心郎 fùxīn láng
(Phu xin láng)

người chồng phụ bạc

22.出軌 chūguǐ
(Tru cuẩy)

Vượt quá giới hạn

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Chúc các bạn có những giờ học tiếng Trung thật vui!

(Tiểu Vũ)

(Visited 3,106 times, 1 visits today)