December 7, 2017

Học tiếng Trung theo chủ đề: Nghỉ phép


Tiếp theo chuỗi những bài học tiếng Trung theo chủ đề, hôm nay chúng tôi sẽ gửi đến các bạn chủ đề tiếng Trung: Nghỉ phép. Chúng ta cùng khám phá nhé!

Học tiếng Trung theo chủ đề: Nghỉ phép

1.事假 Shìjià:/sư che/

Phép nghỉ Việc riêng

2.病假 Bìngjià: / binh che/

Phép Nghỉ bệnh

3.婚假 Hūnjià:huân che/

Phép nghỉ kết hôn

4.產假 Chǎnjià:/ chản che/

Phép nghỉ thai sản

5.喪假 Sàng jià:/sang che/

Phép đám tang

6.工傷假 Gōngshāng jià:/cung sang che/

Phép nghỉ tai nạn lao động

7.特休 Tè xiū:/ thưa xiêu/

Phép nghỉ đặc biệt

8.曠工 Kuànggōng: / khoang cung/

Nghỉ không phép

9.公假 Gōng jià:/cung che/

Nghỉ Phép công

10.年假 Niánjià:/nén che/

Nghỉ phép năm

老闆,今天我不舒服,我感冒了,不能上班,我想休息,好嗎?
Lǎobǎn, jīntiān wǒ bú shūfú, wǒ gǎnmàole, bùnéng shàngbān, wǒ xiǎng xiūxí, hǎo ma?

Láo bản, chin thiên ủa bu su phu, úa cản mao lơ, bu nấng sang ban, ủa xẻng xiêu xi, hảo ma?

Thưa ông chủ, hôm nay tôi cảm thấy không khỏe, tôi bị cảm rồi, không thể đi làm được, tôi muốn nghỉ, được không ạ?

(Tiểu Vũ)

(Visited 683 times, 1 visits today)