December 20, 2017

Học tiếng Trung theo chủ đề: Ngành Xây dựng (Phần 3)


Tiếng Trung – 華漢文 xin chào tất cả các bạn. Để tiếp theo những bài học tiếng Trung theo chủ đề, hôm nay chúng tôi xin gửi đến các bạn những từ mới về chủ đề Xậy dựng. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các bạn trong những bài học tiếp theo! 

Học tiếng Trung theo chủ đề: Ngành Xây dựng (Phần 3) 

1.排放閥 páifàng fá / Pái phang phá/ : Van xả

2.Van xả định kì 定期排放閥 dìngqí páifàng fá/ Tinh chí pái pháng phá/ : Vam xả định kì

3.正常排放閥 zhèngcháng páifàng fá/ Châng cháng pái phang phá/ : Van xả liên tục

4.過熱排氣閥 guòrè pái qì fá/ Cua rưa pái chi phá/ Van xả quá nhiệt

5.循環圈 xúnhuán quān/ Xuýn hoán choén/ Vòng tuần hoàn

6.回收圓倉 huíshōu yuán cāng/ Huấy hâu zoén chang/ Xilo thu hồi

7.自動開關 zìdòng kāiguān/ Chư tung khai quản/ Actomat

8.報警 bàojǐng/ Bao chỉng/ Báo động, cảnh báo

9.保養 bǎoyǎng/ Báo zảng/ Bảo dưỡng

10.過載保護 guòzǎi bǎohù/ Cua chả bảo hu/ Bảo về quá tải

11.速斷保護 sùduàn bǎohù/ Su toan bảo hu/ Bảo vệ cắt nhanh

12.橫向差動保護 héngxiàng chà dòng bǎohù/ Hấng xeng cha tung bảo hu/  Bảo vệ số lệch ngang

13.縱向差動保護 zòngxiàng chà dòng bǎohù/ Chung xeng cha tung bao hu / Bỏa vệ số lệch dọc

14.鈴, 喇叭 líng, lǎbā/ Líng , la ba / Còi, chuông

15.電度表 diàn dù biǎo/ Tiên tu bẻo/ Công tơ, đồng hồ điện

16.大修 dàxiū/ Ta xiêu/  Đại tu

17.紅燈 hóng dēng/ Húng tâng/ Đèn đỏ

18.綠燈 lǜdēng/ Luy tâng/ Đèn xanh

19.電能, 電能量 diàn néng, diàn néngliàng/ Tiên nấng, tiên nấng leng/ Điện năng, năng lượng điện năng

20.用氧氣冷卻系統 yòng yǎngqì lěngquè xìtǒng/ Zung zảng chi lẩng chuê xi thủng/ Hệ thống làm mát bằng khí Hydro

(Tiểu Vũ) 

(Visited 270 times, 1 visits today)