January 14, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Ngành sản xuất giày da


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Giày da là 1 ngành nghề rất phổ biến, và ở bài học hôm nay chúng ta sẽ học các từ vựng liên quan đến sản xuất giày dép nhé! 

1./ 輸送帶 / Shū sòng dài.

(Su sung tai)

Băng Chuyền

2./ 後幫機 / Hòu bàng jī.

(Hâu bang chi)

Máy Gò Gót

3./ 鞋頭打粗機 / Xié tóu dǎ cū jī.

(Xía thấu tả chu chi)

Máy Mài Thô Mũi Giầy

4./ 針距 / Zhēn jù.

(Trân chuy)

Mũi Chỉ

5./ 吸塵器 / Xī chén qì.

(Xi trấn chi)

Máy Hút Bụi

6./ 手拉手器 / shǒu la hǒu qù.

(Sẩu la hẩu chuy)

Máy Mài Thô Tay

7./ 壓底機 / Yā dǐ jì.

(Za tỉ chi)

Máy Ép Đế

8./ 萬能壓底機 / Wán néng yā dǐ jī.

(Goán nấng za tỉ chi)

Máy Ép Đế Vạn Năng

9. / 前後壓底 / Qián hòu yā dǐ jī.

(Chén hâu za tỉ chi)

Máy Ép Đế Mũi Gót

10./ 出膠機 / Chū jiāo jī.

(Tru cheo chi)

Máy Tẩy Keo

11./ 中底 / Zhōng dǐ.

(Trung tỉ)

Đế Giữa

12./ 車線 / Chē xiàn.

(Trưa xen)

Chỉ May

13. / 內滾口 / Nèi gǔn kǒa.

(Nây cuấn khỏa)

Viền Cổ Trong

14./ 外滾口 / Wài guǒ kǒa.

(Goai cúa khỏa)

Viền Cổ Ngoài

15/ 鞋眼片 / Xié yǎn piàn.

(Xía zẻn piên)

Lỗ Dây

16. / 後套 / Hòu tào.

(Hâu thao)

Ốp Gót

17. / 鞋襯 / Xié chèn.

(Xía trân)

Lót Giày

18./ 車線邊距 / Chē xiàn biàn jù.

(Trưa xiên biên chuy)

Đường May Mí Ép

19./ 壓底機器 / Yā dǐ jī qì.

(Za tỉ chi chi)

Máy Ép Đế

20./ 壓邊機器 / Yā biàn jī qi.

(Za biên chi chi)

Máy Ép Cạnh

21./ 壓前後 / Yā qiān hòu.

(Za chiên hâu)

Máy Ép Trước Sau

22./ 雙面打粗機器 / Shuāng miàn dǎ cù jī qì.

(Soang miên chu chi chi)

Máy Mài Thô Hai Bên

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Ủng hộ những bài học tiếp theo của Tiếng Trung – 華語文 nhé!

(Tiểu Vũ)

(Visited 524 times, 1 visits today)