February 11, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Mua hàng online (Phần cuối)


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Ở những bài học trước chúng ta đã cùng nhau học phần 1 , 2 và 3 , hôm nay chúng ta cùng học phần cuối cùng nhé! Dưới đây là một số từ vựng nhé! 

41. 註冊 zhùcè

(Tru chưa)

Đăng kí
42. 登錄 dēnglù

(Tâng lu)

Đăng nhập
43. 物流追踪 wùliú zhuīzōng

(U iếu truây chung)

Theo dõi hàng hóa
44. 訂單管理 dìngdān guǎnlǐ

(Ting tan quán lỉ)

Quản lí đơn đặt hàng
45. 幫助中心 bāngzhù zhōngxīn

(Bang tru trung xin)

Trung tâm hỗ trợ khách hàng
46. 優惠 Yōuhuì

(Ziêu huây)

Ưu đãi
47. 信譽 xìnyù

(Xin uy)

Uy tín
48. 交易額 jiāoyì é

(Cheo y ứa)

Số tiền giao dịch
49. 上架新品 shàngjià xīnpǐn

(Sang che xin pỉn)

Sản phẩm mới về
50. 品質保證 pǐnzhí bǎozhèng

(Pỉn trứ bảo trâng)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm
51. 網上評價 wǎngshàng píngjià

(Goảng sang pính che)

Đánh giá trực tuyến
52. 評分 píngfēn

(Pính phân)

Điểm đánh giá
53. 包裹 bāoguǒ

(Bao của)

Kiện hàng, gói hàng
54. 網名 wǎng míng

(Goảng mính)

tên mạng, nick
55. 網上糾紛 wǎngshàng jiūfēn

(Goảng sang chiêu phân)

Tranh chấp trên mạng

(Visited 211 times, 1 visits today)