February 28, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Một số cụm từ biểu thị nguyên nhân kết quả


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Việc học từ vựng tiếng Trung rất quan trọng, điều đó sẽ giúp chúng ta có vốn từ phong phú, uy nhiên, để có thể ghép câu và linh hoạt trong các tình huống, chúng ta cần phải sử dụng các liên từ. Hôm nay Tiếng Trung – 華語文 sẽ giúp các bạn điểm lại một số cụm liên từ biểu thị nguyên nhân kết quả nhé! 

1。由於/由於。 yóu yú/

(Ziếu úy)

bởi, do, bởi vì
2。因/ yīn /

(In)

do, bởi
因為/因為。 yīn wéi /

(In guây)

bởi vì
3。所以/ suǒ yǐ

(Súa ỷ)

cho nên
既然/ jì rán

(Chi rán)

đã, đã vậy
4。於是/於是。 yú shì

(Uý sư)

thế là, ngay sau đó
5。然後/ rán hòu

(Rán hâu)

sau đó
6。從而/ 從而。 cóng ér

(Chúng ó)

do đó, vì vậy
7。為什麼/ 為什麼。 wéi shén me

(Guây sấn mơ)

vì sao, tại sao
8。原因/ yuán yīn

(Zoén in)

nguyên nhân
9。結果/結果。 jié guǒ

(Chía của)

kết quả
11。為什麼這樣/為什麼這樣。 wéi shén me zhè yàng

(Guây sấn mơ trưa zang)

tại sao lại như vậy?
12。因為什麼/因為什麼。 yīn wéi shén me

(In guây sấn mơ)

bởi vì cái gì
13。原因是/ yuán yīn shì

(Zoén in sư)

nguyên nhân là
14。什麼原因/ 什麼原因。 shén me yuán yīn

(Sấn mơ zoén in)

Nguyên nhân gì
15。原因可能是/ yuán yīn kě néng shì

(Zoén in khửa nấng sư)

nguyên nhân khả năng là
16。之所以……是因為/ 之所以。 。 。 。是因為。 zhīsuǒ yǐ ……shì yīn wéi

(Trư súa ỷ …sư in guây)

Nguyên nhân của…. chính là vì…
17。既然這樣/ 既然這樣。 jì rán zhè yang

(Chi rán trưa zang)

Đã như vậy, đã như thế
18。結果是/ 結果是。 jié guǒ shì

(Chía của sư)

Kết quả là
19。推測結果/推測結果。 tuī cè jié guǒ

(Thuây chưa chía của)

Kết quả suy đoán
20。由此可知/ yóu cǐ kě zhī

(Ziếu chử khửa trư)

Do đó có thể biết
21。什麼結果/ 什麼結果。 shén me jié guǒ

(Sấn mơ chía của)

Kết quả thế nào
22。同理可知/ tóng lǐ kě zhī

(Thúng lỉ khửa trư)

tương tự có thể biết
23。可以得出/ kě yǐ dé chū

(Khứa ỷ tứa tru)

có thể rút ra
24。可以推斷/ 可以推斷。 kě yǐ tuī duàn

(Khứa ỷ thuây tan)

có thể suy luận

(Visited 954 times, 1 visits today)