January 23, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: May quần áo (Phần 1)


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn ! Hôm nay chúng ta sẽ khám phá 1 chủ đề vô cùng mới mẻ đó là chủ đề : May quần áo. Chúng ta cùng học các từ mới nhé! 

1. 袖長Xiù cháng

(Xiêu trảng)

chiều dài tay áo
2. 裙長Qún cháng

(Chún trảng)

chiều dài váy
3. 肩寬Jiān kuān

(Chiên khoan)

chiều rộng của vai
4. 領口Lǐngkǒu

(Líng khẩu)

cổ (áo)
5. 領子Lǐngzi

(Líng chự)

cổ áo
6. 旗袍領Qípáo lǐng

(Chí páo lỉng)

cổ áo kiểu sườn xám
7. 翻領Fānlǐng

(Phan lỉng)

cổ bẻ
8. U字領U zì lǐng

(UChư lỉng)

cổ chữ U
9. V字領V zì lǐng

(VChư lỉng)

cổ chữ V
10. 硬領Yìng lǐng

(Ing lỉng)

cổ cứng
11. 小圓領Xiǎo yuán lǐng

(Xẻo zoán lỉng)

cổ kiểu Peter Pan
12. 軟領Ruǎn lǐng

(Roán lỉng)

cổ mềm
13. 尖領Jiān lǐng

(Chiên lỉng)

cổ nhọn
14. 湯匙領Tāngchí lǐng

(Thang trứ lỉng)

cổ thìa
15. 船領Chuán lǐng

(Troán lỉng)

cổ thuyền

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Chúc các bạn có những giờ học tiếng thật bổ ích và vui vẻ!

(Tiểu Vũ)

(Visited 361 times, 1 visits today)