February 12, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Khẩu ngữ tiếng Trung thể hiện sự cầu xin


Xin chào các bạn! Hôm nay hãy cùng Tiếng Trung – 華語文 học khẩu ngữ biểu hiện sự cầu xin nhé! 

1, 求求你!

/Qiú qiú nǐ/

(Chiếu chiếu nỉ)
Xin cậu đó!

2, 求你了, 放過我吧!

/Qiú nǐ le, fàngguò wǒ ba/

(Chiếu nỉ lơ, phang cua ủa ba)
Xin cậu đó, tha cho tôi đi!

3, 算我求求你了, 行不行?

/ Suàn wǒ qiú qiú nǐle, xíng bùxíng/

(Soan uả chiếu chiếu nỉ lơ, xíng bu xíng)
Xem như tôi cầu xin cậu đó, có được không vậy?

4, 求你了, 別給我惹事了!

/ Qiú nǐ le, bié gěi wǒ rěshìle/

(Chiếu nỉ lơ, bía cấy ủa rửa sư lơ)
Xin cậu đấy, đừng gây chuyện cho tôi nữa.

5, 求求你不要這樣, 好不好?

/Qiú qiú nǐ bùyào zhèyàng, hǎobù hǎo/

(Chiếu chiếu nỉ bú zao trưa zang hảo bu hảo)
Xin cậu đừng có như vậy, có được không?

6, 拜託了, 別給我添麻煩了!

/Bàituō le, bié gěi wǒ tiān máfan le/

(Bai thua lơ, bía cấy ủa thiên má phan lơ)
Làm ơn đi , đừng có thêm phiền phức cho tôi nữa!

7, 拜託, 你們兩個能不能安靜一點!

/Bàituō, nǐmen liǎng gè néng bù néng ānjìng yīdiǎn/

(Bai thua, nỉ mân lẻng của nấng bu nấng an ching y tiển)
Làm ơn đi, hai người có thể yên tĩnh một chút được không!

8, 算我求你了, 給我個面子吧!

/Suàn wǒ qiú nǐ le, gěi wǒ gè miànzi ba/

(Soan ủa chiếu nỉ lơ, cấy ủa cưa miên chự ba)
Xem như tôi cầu xin cậu, cho tôi chút thể diện đi!

9, 我跪下求你了, 不要再破壞這個家了!

/Wǒ guì xià qiú nǐ le, bú yào zài pòhuài zhè ge jiā le/

(Uả quây xia chiếu nỉ lơ, bú zao pua hoai trưa cưa che lơ)
Tôi quỳ xuống cầu xin cậu đó, đừng có tiếp tục phá hoại cái nhà này nữa!

10, 求你了, 離我遠一點吧, 我一見到你我就倒霉!

/Qiú nǐle, lí wǒ yuǎn yīdiǎn ba, wǒ yī jiàn dào nǐ wǒ jiù dǎoméi/

(Chiếu nỉ lơ, lí úa zoẻn y tiển ba, ủa y chiên tao nỉ ủa chieeutao mấy)
Xin cậu đó, tránh xa tôi ra một chút, cứ nhìn thấy cậu là tôi đen đủi rồi!

11, 求求你幫幫我吧!

/Qiú qiú nǐ bāng bāng wǒ ba/

(Chiếu chiếu nỉ bang bang ủa ba)
Cầu xin cậu hãy giúp tôi đi!

12, 拜託, 你就幫我一次吧!

/Bàituō, nǐ jiù bāng wǒ yīcì ba/

(Bai thua, nỉ chiêu bang ủa ý chư ba)
Làm ơn đi mà, cậu giúp tôi một lần đi!

13, 我也不想打擾你, 可是我實在沒有辦法了, 幫我吧, 求你了!

/Wǒ yě bù xiǎng dǎrǎo nǐ, kěshì wǒ shízài méiyǒu bànfǎ le, bāng wǒ ba, qiú nǐ le

(Uá zể bu xẻng tả ráo nỉ, khửa sư ủa sứ chai mấy ziểu ban phả lơ, bang ủa ba, chiếu nỉ lơ)
Tôi cũng không muốn làm phiền cậu, nhưng tôi thực sự không còn cách nào nữa rồi, giúp tôi đi mà , xin cậu đó!

14, 親愛的, 我知錯了, 你別生氣了, 好嗎?
/qīn’ài de, wǒ zhī cuò le, nǐ bié shēngqì le, hǎo ma/

(Chin ai tờ, ủa trư chua lơ, nỉ bía sâng chi lơ, hảo ma)
Cưng à, anh biết sai rồi, em đừng giận nữa có được không?

15, 我跪下求你了, 原諒我吧!

/Wǒ guì xià qiú nǐ le, yuánliàng wǒ ba/

(Uả quây xia chiếu nỉ lơ, zoén leng ủa ba)
Anh quỳ xuống cầu xin em đó, tha thứ cho anh đi!

16, 我錯了, 原諒我好嗎?

/Wǒ cuò le, yuánliàng wǒ hǎo ma/

(Uả chua lơ, zoén leng úa hảo ma)
Anh sai rồi, tha thứ cho anh được không?

17, 千錯萬錯都是我的錯, 請你原諒我吧!

/Qiān cuò wàn cuò dōu shì wǒ de cuò, qǐng nǐ yuánliàng wǒ ba/

(Chiên chua goan chua tâu sư ủa tờ chua, chính nỉ zoén leng ủa ba)
Ngàn sai vạn sai cũng đều là anh sai, xin em tha thứ cho anh!

18, 我知道我錯了, 真的很抱歉, 希望你能原諒!

/Wǒ zhīdào wǒ cuòle, zhēn de hěn bàoqiàn, xīwàng nǐ néng yuánliàng/

(Uả trư tao ủa chua lơ, trân tờ hản bao chiên, xi goang nỉ nấng zoén leng)
Tôi biết tôi sai rồi, thật sự rất xin lỗi, hi vọng anh có thể tha thứ!

19, 請原諒我這一回吧。我保證下次一定不在犯同樣的錯誤。

/Qǐng yuánliàng wǒ zhè yī huí ba. Wǒ bǎozhèng xià cì yīdìng bú zài fàn tóng yàng de cuòwù/

(Chỉnh zoén leng ủa trưa ý huây ba, úa bảo trâng xia chư y tinh bú chai phan thúng zang tờ chua u)
Xin hãy tha thứ cho tôi lần này đi. Tôi hứa lần sau nhất định sẽ không tái phạm lỗi lầm như thế nữa đâu.

20, 都是我不好, 請你給我改錯的機會!

/Dōu shì wǒ bù hǎo, qǐng nǐ gěi wǒ gǎi cuò de jīhuì/

(Tâu sư ủa bu hảo, chính nỉ cấy ủa cải chua tờ chi huây)
Đều là tôi không tốt, xin anh cho tôi cơ hội sửa sai.

(Visited 620 times, 1 visits today)