February 20, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Khẩu ngữ chủ đề hẹn hò


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Chủ đề ngày hôm nay của chúng ta đó là khẩu ngữ về hẹn hò! Chúng ta cùng học nhé! 

1. 那一對現在還約會嗎?
Nà yī duì xiànzài hái yuēhuì ma?

(Na ý tuây xiên chai hái zuê huây ma?)

Cặp đó vẫn còn đang hẹn hò hả?

2. 你想不想什麼時候去吃個晚飯?
Nǐ xiǎng bùxiǎng shénme shíhòu qù chī gè wǎnfàn?

(Nỉ xẻng bu xẻng sấn mơ sứ hâu chuy trư cưa goản phan)

Bạn muốn đi ăn tối khi nào?

3. 對不起,但我現在已經開始和別人 約 會 了.
Duìbùqǐ, dàn wǒ xiànzài yǐjīng kāishǐ hé biérén yuēhuìle.

(Tuây bu chỉ, tan ủa xiên chai ỷ chinh khai sử hứa bía rấn zuê huây lơ)

Xin lỗi, nhưng tôi hiện đang hẹn hò với người khác rồi.

4. 你見過我的女朋友嗎?

Nǐ jiànguò wǒ de nǚ péngyǒu ma?

(Nỉ cheng cua ủa tờ nủy pấng ziểu)

Bạn đã gặp bạn gái của tôi chưa?

5. 他們現在的關係出現了些問題.
Tāmen xiànzài de guānxì chūxiànle xiē wèntí.

(Tha mân xiên chai quan xi tru xiên lơ xia guân thí)

Mối quan hệ của họ hiện nay đang có vấn đề.

6. 我現在還不想對一個人做出承諾.
Wǒ xiànzài hái bùxiǎng duì yīgèrén zuò chū chéngnuò.

(Uả xiên chai hái bu xẻng tuây ý cưa rấn chua tru trấng nua)

Tôi hiện không muốn hứa hẹn với ai hết.

7. 我想我們應該和別人交往.
Wǒ xiǎng wǒmen yīnggāi hé biérén jiāowǎng.

(Uả xéng ủa mân inh cai bía rấn cheo goảng)

Tôi nghĩ chúng ta nên gặp gỡ người khác.

8. 你要和我分手嗎?
Nǐ yào hé wǒ fēnshǒu ma?

(Nỉ zao hứa ủa phân sẩu ma)

Em muốn chia tay với anh?

9. 我們應該只是做朋友.
Wǒmen yīnggāi zhǐshì zuò péngyǒu.

(Uả mân inh cai trử sư chua pấng ziểu)

Chúng ta chỉ nên làm bạn.

10. 我現在沒有興趣約會.
Wǒ xiànzài méiyǒu xìngqù yuēhuì.

(Uả xiên chai mấy ziểu xing chuy zuê huây)

Hiện giờ tôi không thích hẹn hò.

11. 我能出去約會嗎?
Wǒ néng chūqù yuēhuì ma?

(Uả nấng tru chuy zuê huây ma)

Tôi có thể ra ngoài hẹn hò không?

12. 很高興你邀請我出來.
Hěn gāoxìng nǐ yāoqǐng wǒ chūlái.

(Hẩn cao xing nỉ zao chỉnh ủa tru lái)

Tôi rất vui khi được anh mời đi chơi.

13. 這是我們的第一次約會,所以我有一 點 緊 張 .
Zhè shì wǒmen de dì yīcì yuēhuì, suǒyǐ wǒ yǒu yīdiǎn jǐnzhāng.

(Trưa sư ủa mân tờ ty ý chư zuê huây , súa ỷ ziểu y tiển chỉn trang)

Tôi hơi căng thẳng vì đây là lần hẹn hò đầu tiên của chúng tôi.

14. 你已經買了舞會的入場券了,不 如 讓 我 來 買單?
Nǐ yǐjīng mǎile wǔhuì de rù chǎng quànle, bùrú ràng wǒ lái mǎidān?

(Ní ỷ chinh mải lơ ủ huây tờ ru trảng choan lơ, bu rú rang ủa lái mải tan)

Bạn đã mua vé vào vũ trường chi bằng để tôi trả tiền phần còn lại.

15. 我想知道下週的舞會你是否已經找到了舞伴.
Wǒ xiǎng zhīdào xià zhōu de wǔhuì nǐ shìfǒu yǐjīng zhǎodàole wǔbàn.

(Uá xẻng trư tao xie trâu tờ ủ huây nỉ sư phẩu ỷ chinh trảo tao lờ ủ ban)

Tôi muốn biết phải chăng bạn đã tìm được bạn nhảy cho vũ hội tuần sau.

(Visited 369 times, 1 visits today)