February 1, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Khách sạn


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn. Chủ đề ngày hôm nay của chúng ta đó là chủ đề về khách sạn. Chúng ta cùng học các từ mới nhé! 

1. : 賓館經理 bīnguǎn jīnglǐ

(Bing quản ching lỉ)

Giám đốc khách sạn
2. : 服務員 fúwùyuán

(Phú u zoén)

Nhân viên phục vụ
3. : 值班服務員 zhíbān fúwùyuán

(Trứ ban phú u zoén)

Nhân viên trực ban
4. : (餐廳) 服務員 (cāntīng) fúwùyuán

(Chan thing/ phú u zoén)

Hầu bàn
5. : 賓館接待廳 bīnguǎn jiēdài tīng

(Bing quản chia tai thing)

Phòng tiếp đón của khách sạn
6. : 接待員 jiēdài yuán

(Chia tai zoén)

Nhân viên tiếp tân
7. : 搬運工 bānyùn gōng

(Ban uyn cung)

Nhân viên bốc vác
8. : 箱子 xiāngzi

(Xeng chự)

Vali
9.  大門口 dà ménkǒu

(Ta mấn khẩu)

Cửa lớn
10. : 門廳 méntīng

(Mấn thing)

Tiền sảnh
11. : 大堂 dàtáng

(Ta tháng)

Phòng lớn
12. : 休息室 xiūxí shì

(Xiêu xí sứ)

Phòng nghỉ ngơi
13. : 走廊 zǒuláng

(Chẩu láng)

Hành lang
14. : 外廊 wài láng

(Goai láng)

Hành lang ngoài
15. : 客廳 kètīng

(Khưa thing)

Phòng khách
Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Chúc các bạn có những giờ học tiếng thật bổ ích!

(Visited 455 times, 1 visits today)