February 1, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Khách sạn (Phần 2)


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Hôm nay chúng ta cùng học phần 2 của chủ đề khách sạn nhé! 

16. : 樓梯 lóutī

(Lâu thi)

Cầu thang
17.: 電梯 diàntī

(Tiên thi)

Thang máy
18. 小賣部 xiǎomàibù

(Xeỏ mai bu)

Quầy hàng trong khách sạn
19. : 溫詢處 wēn xún chù

(Guân xuýn tru)

Nơi cung cấp thông tin
20. : 旅客登記簿 lǚkè dēngjì bù

(Lủy khưa tâng chi bu)

Sổ đăng ký của khách
21. : 登記表 dēngjì biǎo

(Tâng chi bẻo)

Bảng đăng ký, mẫu đăng ký
22. : 房間號碼 fángjiān hàomǎ

(Pháng chiên hao mả)

Số phòng
23. : 房間鑰匙 fángjiān yàoshi

(Pháng chiên zao sư)

Chìa khóa phòng
24. : 衣帽間 yīmàojiān

(Y mao chiên)

Phòng để áo, mũ
25. : 小餐廳 xiǎo cāntīng

(Xẻo chan thing)

Phòng ăn nhỏ
26. : 咖啡室 kāfēi shì

(Kha phây sư)

Phòng café
27. : 售報處 shòu bào chù

(Sâu bao tru)

Quầy bán báo
28. : 草坪 cǎopíng

(Chảo píng)

Thảm cỏ
29. : 噴水池 pēnshuǐchí

(Pân suẩy trứ)

Bể phun nước
30. : 院子 yuànzi

(Zoan chự)

Sân
31. : 屋頂花園 wūdǐng huāyuán

(U tỉng hoa zoén)

Vườn hoa trên nóc nhà
32. : 單人房間 dān rén fángjiān

(Tan rấn pháng chiên)

Phòng đơn
33. : 雙人房間 shuāngrén fángjiān

(Soang rấn pháng chiên)

Phòng đôi
34. : 雙床房間 shuāng chuáng fángjiān

(Soaang troáng pháng chiên)

Phòng hai giường
35. : 豪華套間 háohuá tàojiān

(Háo hóa thao chiên)

Phòng ở cao cấp

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Chúc các bạn có những giờ học tiếng Trung thật vui vè bổ ích!

(Visited 403 times, 1 visits today)