February 8, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Hoạt động hàng ngày của bà nội trợ


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn , hôm nay chúng ta sẽ cùng học các hoạt động của các bà nội trợ nhé! 

1.管孩子: /guǎn háizi /

(Quản hái chự)

quản con
2.專心在家帶孩子: /zhuān xīn zài jiā dài háizi /

(Troan xin chai che tai hái chự)

chuyên tâm ở nhà nuôi con
3. 送孩子上學: /sòng háizi shàng xué/

(Sung hái chự sang xuế)

đưa con đi học
4.教育孩子: /jiào yù háizi/

(Cheo uy hái chự)

dạy dỗ con cái
5. 呆在家裡: /dāi zài jiā lǐ/

(Tai chai che lỉ)

ở trong nhà
6.做家務/料理家務: /zuò jiā wù / liào lǐ jiā wù/

(Chua che u)

làm việc nhà/ lo liệu việc nhà
7.管好家裡的事: /guǎn hǎo jiā lǐ de shì /

(Quản hảo che lỉ tờ sư)

quản lí tốt mọi việc trong nhà
8. 每天要起得很早, 給家人準備早飯: /měi tiān yào qǐ dé hěn zǎo, gěi jiā rén zhǔn bèi zǎo fàn/

(Mẩy thiên zao chỉ tờ hấn chảo, cẩy che rấn truẩn bây chảo phan)

mỗi ngày đều dậy rất sớm, chuẩn bị bữa sáng cho cả nhà
9. 去市場買菜: /qù shì chǎng mǎi cài/

(Chuy sư tráng mải chai)

đi chợ mua thức ăn
10. 給家人做飯吃: /gěi jiā rén zuò fàn chī/

(Cẩy che rấn chua phan trư)

nấu cơm cho cả nhà ăn
11.洗衣服: /xǐ yīfu/

(Xỉ y phu)

giặt quần áo
12. 打掃衛生: /dǎ sǎo wèi shēng/

(Tả sảo guây sâng)

dọn dẹp vệ sinh
13. 養花: /yǎng huā/

(Zảng hoa)

trồng hoa
14.養寵物: /yǎng chǒng wù/

(Záng trủng u)

nuôi thú cưng
15. 裝飾傢裡: /zhuāng shì jiā lǐ/

(Troang sư che lỉ)

trang tríi nhà cửa
16. 負責家人的衣食起居: /fù zé jiā rén de yī shí qǐ jū/

(Phu chứa che rấn tờ y sứ chỉ chuy)

phụ trách lo việc ăn, mặc, ở của mọi người trong nhà
17.打掃房間: /dǎ sǎo fáng jiān/

(Tá sảo pháng chiên)

quét dọn nhà cửa
18. 去健身: /qù jiàn shēn/

(Chuy chiên sân)

đi tập Gym
19.做美容: /zuò měi róng/

(Chua mẩy rúng)

làm đẹp
20.和朋友逛街: /hé péngyou guàng jiē/

(Khứa pấng ziêu quang chia)

đi dạo phố cùng bạn bè

(Visited 891 times, 1 visits today)