January 23, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Hoa quả (Phần 2)


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các ban! Bài học hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu phần 2 của chủ đề hoa quả nhé! 

16. 越橘 – yuèjú

(Zuê chúy)

việt quất

17. 李子 – lǐ zǐ

(Lí chử)

trái mận

18. 無花果 – Wú huā guǒ

(Ú hoa của)

trái sung; trái vả
19. 芒果 – mángguǒ

(Máng của)

xoài

20. 金橘 – jīn jú

(Chin chúy)

Kim quất

21. 草莓 – cǎo méi

(Chảo mấy)

trái dâu tây

22. 檸檬- Níng méng

(Níng mấng)

Trái chanh

23. 鱷梨 – È lí

(Ưa lí)

trái bơ

24. 楊桃 – Yáng táo

(Záng tháo)

Trái khế
25. 蘋果 – píng guǒ

(Píng của)

Trái táo
26. 星蘋果 – xīng píng guǒ

(Xing píng của)

trái vú sữa

27. 葡萄 – pú tao

(Pú thao)

Trái nho
28. 哈密瓜 – hā mì guā

(Ha mi qua)

dưa lưới

29. 榴蓮果 – liú lián guǒ

(Liếu lán của)

trái sầu riêng
30. 梨 – lí

(Lí)

trái lê

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Hẹn gặp lại các bạn trong những bài học tiếp theo!

(Tiểu Vũ)

(Visited 258 times, 1 visits today)