January 28, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Hình học


Xin chào các bạn! Hôm nay chúng tôi sẽ cùng các bạn học 1 chủ đề mới đó là chủ đề : Hình học trong tiếng Trung. Chúng ta cùng tìm hiểu các từ mới nhé! 

1.正方形 Zhèngfāngxíng

(Trâng phang xíng)

Hình vuông
2.長方形 chángfāngxíng

(Tráng phang xíng)

Hình chữ nhật
3.三角形 sānjiǎoxíng

(San chẻo xíng)

Hình tam giác
4.圓形 yuán xíng

(Zoán xíng)

Hình tròn
5.橢圓形 tuǒyuán xíng

(Thủa zoán xíng)

Hình oval
6.菱形 língxíng

(Líng xíng)

Hình thoi
7.圓柱形 yuánzhù xíng

(Zoán tru xíng)

Hình trụ tròn
8.圓錐形 yuánzhuī xíng

(Zoán truây xíng)

Hình nón
9.桃/心形 táo/xīn xíng

(Tháo / xin xíng)

hình tim
10.五角型形 wǔjiǎo xíng xíng

(Ú chẻo xíng xíng)

hình sao
11.多邊形 duōbiānxíng

(Tua biên xíng)

hình đa giác

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Hẹn gặp lại các bạn trong những bài học tiếp theo

(Visited 279 times, 4 visits today)