January 29, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề : Gốm sứ (Phần 1)


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Hôm nay chúng ta sẽ cùng học chủ đề về gốm sứ nhé các bạn! Dưới đây là các từ mới! 

1. 瓷磚 cízhuān

(Chứ troan)

Gạch ốp lát

2. 釉面磚, 琉璃瓦 yòu miànzhuān, liúlíwǎ

(Ziêu miên troan, liếu lí gỏa)

gạch men

3. 無釉磚 wú yòu zhuān

(Ú ziêu troan)

Gạch giả đá

4. 花崗岩 huāgāngyán

(Hoa cang zán)

Gạch granite

6. 白雲土 Báiyún tǔ

(Bái uýn thủ)

(dolomite)/ đô-lô-mit

7. 長石 cháng shí

(Tráng sứ)

(feldspar)/ phen- xpat

8. 堇青石 jǐn qīngshí

(Chỉn ching sứ)

(cordierite) / coc-đi-e-rit

9. 皂石,塊滑石 zào shí, kuài huáshí

(chao sứ, khoai hóa sứ)

(steatite) / xtê-a-tít

10. 黑色陶器 hēisè táoqì

(Hây sưa tháo chi)

(basalt) / ba-zan

11. 紅柱石 hóng zhùshí

(Húng tru sứ)

(andalusite)/ An-da-lu-zit

12. 瓷漆/ cíqī/

(Chứ chi)

lớp men, tráng men

13. 油漆/ yóuqī/

(Ziếu chi)

sơn

14. 封泥/ fēng ní/

(Phân ní)

nhựa gắn

15. 高嶺土/ gāolǐngtǔ/

(Cao lỉng thủ)

cao lanh

16. 矽石/ guīshí/

(Cuây sứ)

hợp chất của silic dưới dạng thạch anh, đá lửa, sa thạch

17. 泥釉/ní yòu/

(Ní ziếu)

nước áo (đất sét lỏng để tráng ngoài đồ sứ, đồ đất trước khi nung)

18. 雲母/ yúnmǔ/

(Úyn mủ)

mica

19. 鍍金 /dùjīn/

(Tu chin)

mạ vàng

20. 漆器 / qīqì/

(Chi chi)

sơn mài

21. 釉工 / yòu gōng/

(Ziêu cung)

thợ tráng men

22. 光瓷 / guāng cí/

(Quang chứ)

đồ sứ phủ men láng

23. 青瓷 / qīngcí/

(Ching chứ)

đồ tráng men ngọc bích

24. 炻瓷 / shí cí/

(Sứ chứ)

đồ gốm làm bằng đất sét có chứa một hàm lượng nhỏ đá

25. 凹雕 / āo diāo/

(Ao teo)

thuật chạm chìm, khắc lõm

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi. Chúc các bạn có những giờ học tiếng thật vui vè bổ ích!

(Visited 422 times, 1 visits today)