February 15, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Đón năm mới


Xin chào các bạn, năm mới sắp đến, hãy cùng Tiếng Trung – 華語文 điểm lại một số từ vựng về chủ đề ngày Tết nhé các bạn! Chúc các bạn 1 năm mới vui vẻ an lành! 

1.農曆 nóng lì.

(núng li)

Âm lịch

2.春節 chūn jiē.

(chuân chía)

Tết

3.正月zhèng yuè.

(trâng duê)

Tháng giêng

4.除夕 chú xī.

(chú xi)

Đêm giao thừa

初一 chū yī.
(chu y)

Mùng 1 tết

紅包 hóng bāo.
( húng bao)

Bao lì xì

7.舞獅wǔ shī.

(ủ sư)

Múa sư tử

8.舞龍wǔ lóng.

(ủ lúng)

Múa rồng

9.去晦氣qù huì qì.

(chuy huây tri)

Xua đuổi xui xẻo

10.祭祖宗jì zǔ zōng.

(chi chủ chung)

Thờ tổ tiên

11.掃房sǎo fáng.

(Sảo pháng)

Quét dọn phòng

12.大掃除 dà sǎo chú.

(tá sảo chú)

Tổng vệ sinh

13.團圓飯 tuán yuán fàn.

(Thoán doén phan)

Cơm đoàn viên

14.年夜飯 nián yè fàn.

(nén zê phan)

Cơm tất niên

15.糖果盤 táng guǒ pán.

( tháng củ pán)

Khay đựng bánh mứt kẹo

西瓜子 xī guā zǐ.
( xi qua chử)

Hạt dưa

15.金桔 jīn jú.

(chin chúy)

Cây Quất

16.糖藕 táng ǒu.

(tháng ẩu)

Mứt ngó sen

17.紅棗 hóng zǎo .

(húng chảo)

Táo tàu

18.花生糖 huā shēng táng.

( hoa sâng tháng)

Kẹo lạc

19.祝你新的一年快樂幸福

zhù nǐ xīn de yī nián kuài lè xìng fú

(Tru chỉ xin tờ y nén khoai lưa xing phú)

Chúc bạn năm mới vui vẻ hạnh phúc!

(Visited 150 times, 1 visits today)