February 7, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Đời sống sinh viên (Phần 2)


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Ở bài học trước, chúng ta đã học phần đầu tiên chùm từ vựng về chủ đề đời sống sinh viên, hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học phần tiếp theo nhé! Chúc các bạn có những giờ học tiếng Trung thật vui! 

26. 學費 xuéfèi

(Xuế phây)

Học phí
27. 本科論文 běnkē lùnwén

(Bẩn khưa luân guấn)

Luận văn cử nhân
28. 學習科目 xuéxí kēmù

(Xuế xí khưa mu)

Các môn học
29. 分數 fēnshù

(Phân su)

Điểm số
30. 免修課 miǎnxiū kè

(Mẻn xiêu khưa)

Môn được miễn học
31. 必修課 bìxiū kè

(Bi xuy khưa)

Môn phải học
32. 學年 xuénián

(Xuế nén)

Năm học
33. 學期 xuéqí

(Xuế chí)

Học kì
34. 期中考試 Qízhōng kǎoshì

(Chí trung khảo sư)

Thi giữa kì
35. 期末考試 qímò kǎoshì

(Chí múa khảo sư)

Thi cuối kì
36. 假期 jiàqī

(Che chi)

Ngày nghỉ lễ
37. 課程 kèchéng

(Khưa trấng)

Chương trình học
38. 紀律 jìlǜ

(Chi luy)

Kỉ luật
39. 課程表 kèchéng biǎo

(Khưa trấng bẻo)

Thời khóa biểu
40. 家庭作業 jiātíng zuòyè

(Che thíng chua zê)

Bài tập về nhà
41. 練習 liànxí

(Len xí)

Luyện tập
42. 聽寫 tīngxiě

(Thing xỉa)

Nghe và viết
43. 短訓班 duǎn xùn bān

(Toản xuyn ban)

Lớp bồi dưỡng ngắn hạn
44. 研討班 yántǎo bān

(Zán thảo ban)

Học Seminar
45. 同學 tóngxué

(Thúng xuế)

Bạn cùng học
46. 大學生 dàxuéshēng

(Ta xuế sâng)

Sinh viên
47. 男生 nánshēng

(Nán sâng)

Nam sinh
48. 女生 nǚshēng

(Nủy sâng)

Nữ sinh
49. 旁聽生 pángtīng shēng

(Pang thíng sâng)

Sinh viên dự thính
50. 用功的學生 yònggōng de xuéshēng

(Zung cung tờ xuế sâng)

Sinh viên chăm chỉ

(Visited 237 times, 1 visits today)