January 21, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Đi siêu thị


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Chủ đề ngày hôm nay của chúng ta đó là đi siêu thị. Chúng ta cùng học các từ liên quan nhé! 

1 蔬菜 Shūcài

(Su chai)

Rau

2 水果 shuǐguǒ

(Suấy của)

Hoa quả

3 糖果 tángguǒ

(Tháng của)

Kẹo

4 零食 língshí

(Lín sứ)

Đồ ăn vặt

5 會員卡 huìyuán kǎ

(Huây zoén khả)

Thẻ hội viên

6 購物籃 gòuwù lán

(Câu u lán)

Giỏ mua hàng

7 收銀機 shōuyín jī

(Sâu ín chi)

Máy tính tiền

8 塑膠袋 sùjiāo dài

(Su cheo tai)

Túi ni lông

9 購物車 gòuwù chē

(Câu u trưa)

Xe đẩy mua hàng

10 糕點 gāodiǎn

(Cao tiển)

Bánh ngọt

11 熟食 shúshí

(Sú sứ)

Thức ăn chin

12 肉類 ròu lèi

(Râu lây)

Thịt

13 水產/海鮮 Shuǐchǎn/ Hǎixiān

(Suấy  trản/ hải xien)

Thủy sản,hải sản

14 冰櫃 bīngguì

(Bing quây)

Tủ ướp lạnh

15 冷凍食品 lěngdòng shípǐn

(Lẩng tung sứ pỉn)

Thực phẩm ướp lạnh, thực phẩm đông lạnh

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Chúc các bạn có những giờ học tiếng thật vui!

1.Phần 1

2. Phần 2

(Tiểu Vũ) 

(Visited 538 times, 2 visits today)