February 10, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Đe dọa và cảnh cáo


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Hôm nay chúng ta sẽ cùng học 1 số câu khẩu ngữ về cảnh cáo và đe dọa trong tiếng Trung nhé! 

1.警告: /jǐng gào/

(Chỉng cao)

cảnh cáo
2.警告誰: /jǐng gào shuí/

(Chỉng cao suấy)

cảnh cáo ai
3.發出警告: /fā chū jǐng gào/

(Pha tru chỉnh cao)

đưa ra cảnh cáo
4.向誰發出警告: /xiàng shuí fā chū jǐng gào/

(Xeng suấy pha chuây chỉnh cao)

đưa ra lời cảnh cáo đối với ai

5.威脅: /wēi xié/

(Guây xía)

uy hiếp

6.威脅誰: wēi xié shuí

(Guây xía suấy)

uy hiếp ai

Ví dụ: 你在威脅我嗎? /nǐ zài wēi xié wǒ ma/ cậu đang uy hiếp tôi sao?

…受到威脅: . . . shòu dào wēi xié/: … bị uy hiếp

Ví dụ: 我的生命正在受到威脅: /wǒ de shēng mìng zhèng zài shòu dào wēi xié/: tính mạng của tôi đang bị uy hiếp.

7. 你再過來我就喊了啊:
/nǐ zài guò lái wǒ jiù hǎn le ā /

(Nỉ chai cua lái ủa chiêu hản lơ a)
Anh mà tiếp tục lại gần tôi la lên đó !

8.你別過來,我喊人了啊:
/nǐ bié guò lái , wǒ hǎn rén le ā /

(Nỉ bía cua lái, úa hản rấn lơ a)
Anh đừng qua đây, tôi la lên đó

9. 我警告你不要再有下次:
/wǒ jǐng gào nǐ bù yào zài yǒu xià cì /

(Uá chỉnh cao nỉ bú zao ziểu xia chư)
Tôi cảnh cáo cậu đừng có lần sau nữa nhé

10. 我警告你別再來煩我:
/wǒ jǐng gào nǐ bié zài lái fán wǒ /

(Uá chỉnh cao nỉ bía chai lái phán ủa)
Tôi cảnh cáo cậu đừng có làm phiền tôi nữa

11. 我警告你,別再多管閒事!
/wǒ jǐng gào nǐ , bié zài duō guǎn xián shì /

(Uá chỉnh cao nỉ, bía chai tua quản xén sư)
Tôi cảnh cáo cậu đừng có quản chuyện người khác nữa

12.我警告你不要亂來啊!
/wǒ jǐng gào nǐ bù yào luàn lái ā/

(Uá chỉnh cao nỉ bú zao loan lái a)
Tôi cảnh cáo cậu đừng có làm bừa nha !

13. 我警告你,一定要好好照顧自己,不要讓更多的人為你流淚!
/wǒ jǐng gào nǐ , yí dìng yào hǎohao zhào gù zì jǐ , bù yào ràng gēng duō de rén wéi nǐ liú lèi/

(Uá chỉnh cao nỉ, ý tinh hảo hao trao cu chư chỉ, bú zao rang câng tua tờ rấn guấy nỉ liếu lây)
Tôi cảnh cáo cậu, nhất định phải chăm sóc bản thân cho tốt, đừng để cho càng nhiều người khóc vì cậu nữa !

14. 我警告你我忍不住了!
/wǒ jǐng gào nǐ wǒ rěn bù zhù le/

(Uá chỉnh cao nỉ úa rẩn bú tru lơ)
Tôi cảnh cáo cậu, tôi chịu hết nổi rồi!

15. 我警告你,你敢再動手,我就打死你!
/wǒ jǐng gào nǐ , nǐ gǎn zài dòng shǒu , wǒ jiù dǎ sǐ nǐ/

(Uá chỉnh cao nỉ, ní cản chai tung sẩu, ủa chiêu tá sử nỉ)
Tôi cảnh cáo cậu, cậu còn dám động thủ tôi sẽ đánh chết cậu!

16. 我警告你,你只能愛我一個人!
/wǒ jǐng gào nǐ, nǐ zhǐ néng ài wǒ yī gè rén/

(Uá chỉnh cao nỉ, ní trử nấng ai ủa ý cưa rấn)
Tôi cảnh cáo cậu, cậu chỉ có thể yêu một mình tôi mà thôi !

17.我警告你不要亂講話:
/wǒ jǐng gào nǐ bù yào luàn jiǎng huà/

(Uá chỉnh cao nỉ bú zao loan chẻng hoa)
Tôi cảnh cáo cậu đừng có nói lung tung

18.我警告你,不要告訴別人:
/wǒ jǐng gào nǐ , bú yào gào sù bié rén /

(Uá chỉnh cao nỉ, bú zao cao su bía rấn)
Tôi cảnh cáo cậu, không được nói cho người khác!

19.我警告你,夠了哈:
/wǒ jǐng gào nǐ , gòu le hā/

(Uá chỉnh cao nỉ, câu lơ ha)
Tôi cảnh cáo cậu, đủ rồi đấy !

20. 你再不走我就報警了:
/nǐ zài bù zǒu wǒ jiù bào jǐng le/

(Nỉ chai bu chấu ủa chiêu bao chỉnh lơ)
Cậu còn không đi tôi báo cảnh sát đó!

(Visited 3,884 times, 1 visits today)