January 14, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Dầu khí và Mỏ than (Phần 1)


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Chủ đề ngày hôm nay chúng tôi mang đến cho các bạn đó là dầu khí và mỏ than. Chúng ta cùng khám phá nhé! 

1.滲透壓力 shèntòu yālì

(Sân thâu za li)

Áp lực thẩm thấu

2.油層壓力 yóucéng yālì

(Ziếu chấng za li)

Áp suất vỉa dầu

3.轉盤 zhuànpán

(Troang pán)

Bàn quay

4.分離器控制盤 fēnlí qì kòngzhì pán

(Phân lí chi khung trư pán)

Bảng điều khiển thiết bị tách

5.重晶石 zhòng jīng shí

(Trung ching sứ)

Barit

6.泥漿池 níjiāng chí

(Ní chèn trứ)

Bể bùn

7.球形罐 qiúxíng guàn

(Chiếu xíng quan)

Bể chứa hình cầu

8.噴汽燃料罐 pēn qì ránliào guàn

(Pân chi rán leo quan)

Bể chứa nhiên liệu phản lực

9.油罐 yóu guàn

(Ziếu quan)

Bể dầu, két dầu

10.鹽水罐 yánshuǐ guàn

(Zán suẩy quan)

Bể nước muối

11.隔油池 gé yóu chí

(Cứa ziếu trứ)

Bể tách dầu

12.油輪碼頭 yóulún mǎtóu

(Ziếu luấn mả thấu)

Bến tàu chở dầu

13.壓縮空氣儲罐 yāsuō kōngqì chú guàn

(Za sua khung chi trú quan)

Bình chứa khí nén

14.熱水器 rèshuǐqì

(Rưa suẩy chi)

Bộ đun nước

15.柴油過濾器 cháiyóu guòlǜ qì

(Trái ziếu cua luy chi)

Bộ lọc dầu diezen

16.升降機 shēngjiàngjī

(Sâng cheng chi)

Bộ nâng

17.天車 tiān chē

(Thiên trưa)

Bộ ròng rọc cố định

18.游動滑車 yóu dòng huáchē

(Ziếu tung hóa trưa)

Bộ ròng rọc động, puli di động

19.催化重整裝置 cuīhuà chóng zhěng zhuāngzhì

(Chuây hoa trúng trẩng troang trư)

Bộ xúc tác cải tiến, thiết bị reforming xúc tác

20.主甲板 zhǔ jiǎbǎn

(Trủ ché bản)

Boong chính

21.下甲板 xià jiǎbǎn

(Xe ché bản)

Boong dưới

22.中甲板 zhōng jiǎbǎn

(Trung ché bản)

Boong giữa

23.上甲板 shàng jiǎbǎn

(Sang ché bản)

Boong trên

24.直升機甲板 zhíshēngjī jiǎbǎn

(Trứ sâng chi ché bản)

Boong trực thăng

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Hẹn gặp lại các bạn trong những bài học tiếp theo!

(Tiểu Vũ)

(Visited 166 times, 1 visits today)