November 30, 2017

Học tiếng Trung theo chủ đề Công Xưởng (Phần 1)


Trong tiếng Trung có rất nhiều từ ngữ của nhiều lĩnh vực, ngày hôm nay chúng ta sẽ cùng học các từ vựng chủ đề Công Xưởng nhé!

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Công Xưởng (phần 1)

Ca Đêm / 夜班 / Yèbān./ yê ban/
Ca Giữa / 中班 / Zhōngbān./ chung ban/
Ca Ngày / 日班 / Rìbān./ rư ban/
Ca Sớm / 早班 / Zǎobān./ chảo ban/
An Toàn Lao Động / 勞動安全 / Láodòng ānquán./ láo tung an choén/
Bảo Hiểm Lao Động / 勞動保險 / Láodòng bǎoxiǎn./ láo tung báo xẻn/
Biện Pháp An Toàn / 安全措施 / Ānquán cuòshī./ an choén chua sư/
Các Bậc Lương / 工資級別 / Gōngzī jíbié./ cung chư chí bía/
Chế Độ Định Mức / 定額制度 / Dìng’é zhìdù./ tinh ứa chư tu/
Chế Độ Làm Việc Ba Ca / 三班工作制 / Sānbān gōngzuòzhì./ san ban cung chua chư/
Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng / 八小時工作制 / Bāxiǎoshí gōngzuòzhì.


Chế Độ Sản Xuất / 生產制度 / Shēngchǎn zhìdù./ sâng chản chư tu/
Chế Độ Sát Hạch / 考核制度 / Kǎohé zhìdù./ khảo khứa chư tu/
Chế Độ Thưởng Phạt / 獎懲制度 / Jiǎngchéng zhìdù./ chẻng chấng chư tu/
Chế Độ Tiền Lương / 工資制度 / Gōngzī zhìdù./ cung chư chư tu/
Chế Độ Tiền Thưởng / 獎金制度 / Jiǎngjīn zhìdù./ chẻng chin chư tu/
Chế Độ Tiếp Khách / 會客制度 / Huìkè zhìdù./ huây khưa chư tu/
Lương Tăng Ca / 加班工資 / Jiābān gōngzī./ che ban cung sư/
Lương Tháng / 月工資 / Yuègōngzī./ duê cung chư/
Lương Theo Ngày / 日工資 / Rìgōngzī./ rư cug chư/
Lương Theo Sản Phẩm / 計件工資 / Jìjiàn gōngzī./ chi chiên cung chư/
Lương Theo Tuần / 週工資 / Zhōugōngzī./ châu cung chư/
Lương Tính Theo Năm / 年工資 / Niángōngzī./ nén cung zi/
Mức Chênh Lệch Lương / 工資差額 / Gōngzī chà’é./ cung chư cha ứa/
Mức Lương / 工資水準 / Gōngzī shuǐpíng./ cung chư suẩy pính/
Nhân Viên Y Tế Nhà Máy / 廠醫 / Chǎngyī./ cha y/
Bảo Vệ / 門衛 / Ménwèi./ mấn guây/
Bếp Ăn Nhà Máy / 工廠食堂 / Gōngchǎng shítáng./ cung chảng sứ tháng/
Ca Trưởng / 班組長 / Bānzǔzhǎng./ ban chú chảng/
Cán Bộ Kỹ Thuật / 技師 / Jìshī./ chi sư/
Căng Tin Nhà Máy / 工廠小賣部 / Gōngchǎng xiǎomàibù./ cung chảng xẻo mai bu/
Chiến Sĩ Thi Đua, Tấm Gườn Lao Động / 勞動模範 / Láodòng mófàn./ láo tung núa phan/
Cố Vấn Kỹ Thuật / 技術顧問 / Jìshù gùwèn./ chi su cu guân/
Công Đoạn / 工段 / Gōngduàn./ cung toan/
Công Nhân / 工人 / Gōngrén./ cung rấn/
Công Nhân Ăn Lương Sản Phẩm / 計件工 / Jìjiàngōng.chi chiên cung/
Công Nhân Hợp Đồng / 合同工 / Hétonggōng./ khứa thúng cung/
Công Nhân Kỹ Thuật / 技工 / Jìgōng./ chi cung/
Công Nhân Lâu Năm / 老工人 / Lǎo gōngrén./ lảo cung rấn/
Công Nhân Nhỏ Tuổi / 童工 / Tónggōng./ thúng cung/
Công Nhân Sửa Chữa / 維修工 / Wéixiūgōng./ guấy siêu cung/
Công Nhân Thời Vụ / 臨時工 / Línshígōng./ lín sứ cung/
Công Nhân Tiên Tiến / 先進工人 / Xiānjìn gōngrén./ xiaeen chin cung rấn/
Công Nhân Trẻ / 青工 / Qīnggōng./ ching cung/
Đội Vận Tải / 運輸隊 / Yùnshūduì./ uyn su tuây/

(Visited 2,002 times, 1 visits today)