February 4, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề : Con người (Phần 1)


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Chủ đề ngày hôm nay của chúng ta đó chính là chủ đề về con người. Chúng ta cùng học các từ mới nhé! 

1.年齡 niánlíng

(Nén níng)

tuổi

2. 阿姨 āyí

(A ý)

cô (dì)

3. 嬰兒 yīng’ér

(Ing ó)

đứa bé

4. 保姆 bǎomǔ

(Báo mủ)

người giữ trẻ

5. 男孩 nánhái

(Nán hái)

cậu bé

6. 兄弟 xiōngdì

(Xung ty)

anh, em trai

7. 孩子 háizi

(Hái chự)

đứa trẻ

8. 夫婦 fūfù

(Phu phu)

cặp vợ chồng

9. 女兒 nǚ’ér

(Nủy ó)

con gái

10. 離婚 líhūn

(Lí huân)

ly hôn

11. 胎兒 tāi’ér

(Thai ó)

phôi thai

12. 訂婚 dìnghūn

(Ting huân)

đính hôn

13. 多代大家庭 duō dài dà jiātíng

(Tua tau ta che thíng)

đại gia đình

14. 家庭 jiātíng

(Che thíng)

gia đình

15. 調情 tiáoqíng

(Théo chíng)

trò tán tỉnh

16. 男子 nánzǐ

(Nán chử)

nam tử

17. 女孩 nǚhái

(Nủy hái)

cô gái

18. 女友 nǚyǒu

(Núy ziểu)

bạn gái

19. 孫女 sūnnǚ

(Suân nủy)

cháu gái

20. 爺爺 yéyé

(Zế zê)

ông nội

(Visited 758 times, 1 visits today)