January 16, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề : Cơ khí kỹ thuật (Phần 2)


Xin chào các bạn yêu thích tiếng Trung. Ở bài học trước , Tiếng Trung – 華語文 đã gửi đến các bạn phần 1 của chủ đề : Cơ khí kỹ thuật. Hôm nay chúng ta cùng học phần tiếp theo nhé! 

1.大力鉗/dalìqián/

(Ta li chén)

Kiềm bấm(đại lực)

2.尖嘴鉗/jianzũiqián/

(Chiên chuẩy chén)

Kiềm miệng nhọn

3.老虎鉗/lãohũqián/

(Láo hủ chén)

Kiềm con hổ

4.活動扳手/huódòngbanshõu/

(Húa tung ban sẩu)

Molết họat động

5.兩用扳手/liãngyòngbanshõu/

(Lẻng zung ban sẩu)

Molết lưỡng dụng(chìa khóa vòng miệng)

6.套筒/tàotõng/

(Thao thủng)

Đầu túyp

7.膠帶封口機

/jiaodàifengkõuji/

(Cheo tai phâng khẩu chi)

Máy ép túi PE

8.電力放形散打機/diànlìf àngxíngsàndãji/

(Tiên li phang xíng san tả chi)

Máy chà nhám điện

9.釘木槍/dingmùqiang/

(Ting mu cheng)

Kiềm bấm đinh (gỗ)

10.剪刀/jiãndao/

(Chẻn tao)

Kéo

11.手磨機湠刷/shõumójitànshuà/

(Sẩu múa chi than soa)

Than của máy mài

12.開口扳手/kaikõubãnshõu/

(Khai khẩu ban sẩu)

Chìa khóa vòng miệng

13.快速接頭/kuàisùjiétóu/

(Khoai su chía thấu)

Đầu nối

14.氣管/qìguãn/

(Chi quản)

Ống hơi

15.風管/fengguãn/

(Phâng quản)

Ống gió

16.管束/guãnshù/

(Quản su)

Cổ dê (nén lại, ràng giữ)

17.氣管外牙彎頭/qìguãnwàiyawantóu/

(Chi quản goai za goan thấu)

Co hơi răng ngòai

18.氣管直通外插/qiguãnzhítongwàicha/

(Chi quản trứ thung goai tra)

Nối hơi nhựa

19.油壓鑽頭/yóuyazuàntóu/

(Ziếu za troan thấu)

Mũi khoan bê tông

20.玻璃膠/bolíjiao/

(Búa lí cheo)

Silicon

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi. Chúc các bạn có những giờ học tiếng Trung thật bổ ích!

(Tiểu Vũ)

(Visited 521 times, 1 visits today)